300+ Tên tiếng Anh hay nhất 2021

Khi mà tiếng Anh trở nên phổ biến đối với chúng ta thì việc có một nên tiếng Anh cũng là điều nhiều người mong muốn. Hãy cùng tienganhcaptoc.vn tìm hiểu những cái tên tiếng Anh hay và ý nghĩa nhé!

Cách đặt tên tiếng Anh
Cách đặt tên tiếng Anh

1. Tên tiếng Anh hay đem lại lợi ích gì?

Ngoài tên khai sinh, tên ở nhà…thì tên tiếng Anh sẽ thêm cho bạn một bộ tên thú vị hơn. Đặc biệt, chọn tên hay, tên ý nghĩa sẽ thêm phần sang trọng nữa, bạn có tin không?

Bên cạnh đó, quan trọng là bạn có một cái tên dễ dàng giao tiếp, tìm hiểu và nói chuyện với người Tây hơn. Bạn có thể giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh với cái tên ý nghĩa, thể hiện được đôi nét nào đó về con người mình mà người nước ngoài có thể hiểu trực tiếp và ngay luôn, đúng không?

Có nhiều cách để chọn tên như tên người nổi tiếng, nhân vật bạn yêu thích đôi khi có thể là tác giả, tác phẩm văn học, tên nhân vật trong tiểu thuyết mà bạn ấn tượng…và còn hàng trăm tên tiếng Anh ý nghĩa khác mà mình sẽ giới thiệu với bạn dưới đây rồi chọn lựa nhé.

Mỗi tên có giải thích ý nghĩa nên bạn cùng đọc kỹ rồi lựa cho mình một cái tên để tung hoành nha. Trong đó phân chia theo tên tiếng Anh cho nam và cho nữ nha.

Xem thêm bài viết:

2. Cấu trúc đặt tên tiếng Anh

Cũng giống như tiếng Việt, mỗi cái tên trong tiếng Anh đều của ý nghĩa của nó. Khi đàm thoại tiếng Anh với người nước ngoài, một cái tên tiếng Anh và phù hợp sẽ giúp bạn tạo được ấn tượng tốt. Trong công việc, nó chỉ thuận lợi hơn khi giao tiếp, làm việc mà còn thể hiện sự chuyên nghiệp của bạn. 

Đầu tiên hãy cùng tìm hiểu về cấu trúc tên tiếng Anh có những điểm giống và khác thế nào với tên tiếng Việt dành cho bé trai và bé gái nhé!

Cấu trúc tên tiếng Anh

Tên tiếng Anh có 2 phần chính:

First name: Phần tên

Family name: Phần họ

Với tên tiếng Anh, chúng ta sẽ đọc tên trước rồi đến họ sau, đó là lý do tại sao tên được gọi là ‘First name’ – tên đầu tiên

Ví dụ: Nếu tên bạn là Tom, họ Hiddleston. 

  • First name: Tom
  • Family name: Hiddleston

Vậy cả họ tên đầy đủ sẽ là Tom Hiddleston.

Nhưng vì chúng ta là người Việt Nam nên sẽ lấy theo họ Việt Nam. 

Ví dụ: bạn tên tiếng Anh là Anna, họ tiếng Việt của bạn là họ Trần, vậy tên tiếng Anh đầy đủ của bạn là Anna Tran. Đây là một cái tên tiếng Anh hay cho nữ được nhiều người lựa chọn.

Ngoài ra còn rất nhiều tên tiếng Anh ý nghĩa khác phổ biến với người Việt Nam như:

  • Tên tiếng Anh hay cho nữ: Elizabeth, Emily, Emma, Jessica, Jennifer, Laura, Linda, Maria,  Rebecca, Sarah,… 
  • Tên tiếng Anh hay cho nam: Brian, Christopher,  David, Daniel, Brian, John, James, Kevin, Mark, Matthew,  Michael, Robert, William

Bạn chỉ cần thêm họ của mình đằng sau tên là đã có một cái tên tiếng Anh cho riêng mình rồi. Đơn giản chỉ là thích hoặc tên tiếng Anh thể hiện một phần tính cách của bạn. Cùng chọn các tên tiếng Anh hay cho nam và nữ dưới đây nhé. 

3. Tên tiếng Anh hay cho nữ và ý nghĩa

Cùng tìm hiểu những tên tiếng Anh dành cho nữ hay ho với những ý nghĩa đặc biệt dưới đây nào:

Tên tiếng Anh hay cho nữ và ý nghĩa
Tên tiếng Anh hay cho nữ và ý nghĩa
  • MILA

Tên mang âm hưởng của từ Milu – duyên dáng, thân yêu, yêu mến nhé.

  • MAYA

Trong tiếng Do Thái, Maya có nghĩa là nước, tiếng Phạn là Ảo ảnh. Bạn thấy sao về sự thú vị này?

  • CARA

Ý nghĩa tên tiếng Anh này là người yêu dấu. Thể hiện tình yêu vô bờ bến đó bạn.

  • EMMA

Đây là cái tên được nhiều người Mỹ sử dụng để đặt tên cho con gái mình đó.Tên này dễ gọi, dễ thương, mang nghĩa là rộng, phổ quát.

  • ALLISON

Lấy từ ý nghĩa của tên Alice, Allison có nghĩa trong tiếng Scotlan là quý tộc. Một cái tên đầy sang chảnh nhé.

  • MIA

My – Mia – mang nghĩa là của tôi. Một tên tiếng Anh rất dễ thương cưng xỉu nhé.

  • ROSE

Nghĩa của nó là hoa hồng, ai cũng biết rồi nhỉ? Tên hay và đẹp cho các bạn gái lựa chọn nha.

  • MILAN

Milan, tên của một thành phố ở nước Ý. Cũng là cái tên thú vị mang nghĩa duyên dáng, rất hợp với các bạn gái nha.

  • HANNAH

Trong Do Thái tên này có nghĩa là ân huệ. Bạn có thể biết đến một phiên bản tên khác là Anna nhé.

  • ELLIE

Tên tiếng Anh dễ thương, theo biến thể từ Helen trong Hy Lạp nè. Nó có nghĩa là ngọn đuốc hoặc mặt trăng. Một cái tên thể hiện ánh sáng rực rỡ, đẹp nổi bật.

  • CORA

Cora có nghĩa là thiếu nữ hoặc bạn biết đến tên Cora là tên gọi của nữ thần mùa xuân Hy Lạp, Persephone.

  • SARAH – SADIE

Sadie có phiên bản gốc là Sarah, hai cái tên đều hay và mang ý nghĩa là công chúa nhé.

  • RIHANNA

Cái tên giống với ca sĩ nổi tiếng, bạn biết là ai không? Nghĩa từ tiếng Ả Rập từ này là ngọt ngào.

  • ALEXANDRA

Một biến thể của từ Alexander mang ý nghĩa là người bảo vệ. Trong thần thoại Hy lạp, từ này cũng là biệt danh khác của Hera.

  • BEATRICE

Cái tên này dựa theo Beatrix, có nguồn gốc từ tiếng Latin, mang nghĩa là người mang niềm vui.

  • CONSTANCE

Một cái tên theo tiếng Latin Constans. Tên này có ý nghĩa là kiên định nhé.

  • PAIGE

Trong tiếng Anh cổ nó có nghĩa là hậu cần của lãnh chúa, mang hàm ý chăm chỉ. Hiện tại thì người ta cho rằng cái tên này rất đáng yêu.

  • MADELINE

Những cô gái mà có nhiều tài năng phù hợp với ý nghĩa của tên này. Một cô gái chọn cái tên này có thể đi cùng với những biệt danh như Maddy, Mads, Linny…

  • OLIVIA

Trong tiếng gốc latin nó có nghĩa là Oliu, cây oliu, liên tưởng đến hòa bình nha.

  • TAYLOR

Bạn có thể bắt gặp dịch nghĩa của từ này là thợ may. Và nó phù hợp với các bạn yêu thời trang đó nhé.

  • LILY

Lấy tên từ một loài hoa nổi tiếng, như đóa hoa ly, dịu dàng thanh mảnh – một cái tên cho cô gái ngọt ngào.

  • SOPHIA

Tên này cũng nổi bật lắm nhé, được nhiều người sử dụng. Nó có nghĩa là sự khôn ngoan theo tiếng Hy Lạp.

  • NATALIE

Cái tên hay gần với Natalia, có nghĩa là sinh nhật của Chúa – Giáng Sinh theo tiếng Pháp. Một cái tên ý nghĩa cho cô nàng sinh tháng 12 nè.

  • ARIEL

Cái tên mang ý nghĩa là sư tử của Chúa – rất mạnh mẽ đúng không?

  • AUDREY

Trong tiếng Anh cổ nó có nghĩa là cao quý và sức mạnh. Bạn nào thích sự sang trọng nhưng không kém phần mạnh mẽ thì hãy chọn nó.

  • ABIGAIL

Một cái tên mang ý nghĩa là cha rất vui mừng vì tôi. Điều đó thể hiện niềm tự hào của gia đình về bạn đó.

  • DESI

Desi có nghĩa là mong muốn, thể hiện khát vọng và niềm tin tưởng, yêu mến nhé.

  • LITA

Mang ý nghĩa về năng lượng, ánh sáng. Nếu ai cá tính, năng động hoặc yêu mến sự tươi sáng nhé.

  • QUINN

Liên tưởng tới nữ hoàng luôn đó. Nó có nghĩa là hậu duệ của Conn – thủ lĩnh. Một cái tên sang trọng, nữ hoàng.

Thêm một số tên tiếng Anh hay dành cho nữ để các bạn tham khảo:

STTTÊNÝ NGHĨA
1AcaciaBất tử, phục sinh
2AdelaCao quý
3AdelaideNgười phụ nữ có xuất thân cao quý
4AgathaTốt bụng
5AgnesTrong sáng
6AletheaSự thật
7AlidaChú chim nhỏ
8AliyahTrỗi dậy
9AlmaTử tế, tốt bụng
10AlmiraCông chúa
11AlulaNgười có cánh
12AlvaCao quý, cao thượng
13AmandaĐáng yêu
14AmelindaXinh đẹp và đáng yêu
15AmityTình bạn
16AngelaThiên thần
17AnnabellaXinh đẹp
18AntheaNhư hoa
19ArethaXuất chúng
20ArianneRất cao quý, thánh thiện
21ArtemisNữ thần mặt trăng (thần thoại Hy Lạp)
22AubreyKẻ trị vì tộc Elf
23AudreySức mạnh cao quý
24AureliaTóc vàng óng
25AuroraBình minh
26AzuraBầu trời xanh
27BerniceNgười mang lại chiến thắng
28BerthaNổi tiếng, sáng dạ
29BlancheTrắng, thánh thiện
30BrennaMỹ nhân tóc đen
31BridgetSức manh, quyền lực
32CalanthaHoa nở rộ
33CalliopeKhuôn mặt xinh đẹp
34CelinaThiên đường
35CeridwenĐẹp như thơ tả
36CharmaineQuyến rũ
37ChristabelNgười Công giáo xinh đẹp
38CiaraĐêm tối
39CleopatraTên 1 Nữ hoàng Ai Cập
40CosimaCó quy phép, hài hòa
41DariaNgười giàu sang
42DelwynXinh đẹp, được phù hộ
43DilysChân thành, chân thật
44DonnaTiểu thư
45DorisXinh đẹp
46DrusillaMắt long lanh như sương
47DulcieNgọt ngào
48EdanaLửa, ngọn lửa
49EdnaNiềm vui
50EiraTuyết
51Eirian/ArianRực rỡ, xinh đẹp
52EirlysBông tuyết
53ElainChú hươu con
54ElfledaMỹ nhân cao quý
55ElfredaSức mạnh người Elf
56ElysiaĐược ban phước
57EricaMãi mãi, luôn luôn
58ErmintrudeĐược yêu thương trọn vẹn
59ErnestaChân thành, nghiêm túc
60EsperanzaHy vọng
61EudoraMón quà tốt lành
62Eulalia(Người) nói chuyện ngọt ngào
63EuniceChiến thắng vang dội
64EuphemiaĐược trọng vọng
65FallonNgười lãnh đạo
66FarahNiềm vui, sự hào hứng
67FelicityVận may tốt lành
68FideliaNiềm tin
69FidelmaMỹ nhân
70FionaTrắng trẻo
71FlorenceNở rộ, thịnh vượng
72GenevieveTiểu thư
73GerdaNgười giám hộ, hộ vệ
74GiselleLời thề
75GladysCông chúa
76GlendaTrong sạch, thánh thiện
77GodivaMón quà của Chúa
78GrainneTình yêu
79GriseldaChiến binh xám
80GuinevereTrắng trẻo và mềm mại
81GwynethMay mắn, hạnh phúc
82HalcyonBình tĩnh, bình tâm
83HebeTrẻ trung
84HelgaĐược ban phước
85HeulwenÁnh mặt trời
86HypatiaCao quý nhất
87ImeldaChinh phục tất cả
88IolantheĐóa hóa tím
89IphigeniaMạnh mẽ
90IsadoraMón quà của Isis
91IsoldeXinh đẹp
92JenaChú chim nhỏ
93JezebelTrong trắng 
94JocastaMặt trăng sáng ngời
95JocelynNhà vô địch
96JoyceChúa tể
97KaylinNgười xinh đẹp và mảnh dẻ
98KeelinTrong trắng và mảnh dẻ
99KeishaMắt đen
100KelseyCon thuyền mang đến thắng lợi
101KerenzaTình yêu, sự trìu mến
102KevaMỹ nhân, duyên dáng
103KieraCô bé tóc đen
104LadonnaTiểu thư
105LaeliaVui vẻ
106LaniThiên đường, bầu trời
107LatifahDịu dang, vui vẻ
108LetitiaNiềm vui
109LouisaChiến binh nổi tiếng
110LucastaÁnh sáng thuần khiết
111LysandraKẻ giải phóng loại người
112MabelĐáng yêu
113MarisNgôi sao của biển cả
114MarthaQuý cô, tiểu thư
115MelioraTốt hơn, đẹp hơn
116MeredithTrưởng làng vĩ đại
117MilcahNữ hoàng
118MildredSức mạnh của nhân từ
119MirabelTuyệt vời
120MirandaDễ thương, đáng mến
121MurielBiển cả sáng ngời
122MyrnaSư trìu mến
123NealaNhà vô địch
124Odette/OdileSự giàu có
125OlwenDấu chân được ban phước
126OralieÁnh sáng đời tôi
127OrianaBình minh
128OrlaCông chúa tóc vàng
129PandoraĐược ban phước
130PhedraÁnh sáng
131PhilomenaĐược yêu quý nhiều
132PhoebeTỏa sáng
133RowanCô  bé tóc đỏ
134RowenaDanh tiếng, niềm vui
135SelinaMặt trăng
136SigourneyKẻ chinh phục
137SigridCông bằng và thắng lợi
138SophroniaCẩn trọng, nhạy cảm
139StellaVì sao
140TheklaVinh quang của thần linh
141TheodoraMón quà của Chúa
142TryphenaDuyên dáng, thanh nhã
143UlaViên ngọc của biển cả
144VeraNiềm tin
145VeritySự thật
146VeronicaNgười mang lại chiến thắng
147Viva/VivianSống động
148WinifredNiềm vui và hòa bình
149XaviaTỏa sáng
150XeniaDuyên dáng, thanh nhã

Xem thêm bài viết:

4. Tên tiếng Anh hay cho nam và ý nghĩa

Không chỉ nữ giới mà những cái tên tiếng Anh hay cho nam cũng là cụm từ được tìm kiếm rất nhiều. Mỗi người đặt một tên riêng, một cá tính, một ý nghĩa riêng. Bạn có thể xem thêm những cái tên tiếng Anh hay cho nam dưới đây:

Tên tiếng Anh hay cho nam và ý nghĩa
Tên tiếng Anh hay cho nam và ý nghĩa
STTTÊNÝ NGHĨA
1AdonisChúa tể
2AlgerCây thương của người elf
3AlvaCó vị thế, tầm quan trọng
4AlvarChiến binh tộc elf
5AmoryNgười cai trị (thiên hạ)
6ArchibaldThật sự quả cảm
7AthelstanMạnh mẽ, cao thượng
8AubreyKẻ trị vì tộc elf
9AugustusVĩ đại, lộng lẫy
10AylmerNổi tiếng, cao thượng
11BaldricLãnh đạo táo bạo
12BarrettNgười lãnh đạo loài gấu
13BernardChiến binh dũng cảm
14CadellChiến trường
15Cyril / CyrusChúa tể
16DerekKẻ trị vì muôn dân
17DevlinCực kỳ dũng cảm
18DieterChiến binh
19DuncanHắc kỵ sĩ
20EgbertKiếm sĩ vang danh thiên hạ
21EmeryNgười thống trị giàu sang
22FergalDũng cảm, quả cảm
23FergusCon người của sức mạnh
24GarrickNgười cai trị
25GeoffreyNgười yêu hòa bình
26GideonChiến binh/ chiến sĩ vĩ đại
27GriffithHoàng tử, chúa tể
28HardingMạnh mẽ, dũng cảm
29JocelynNhà vô địch
30JoyceChúa tể
31KaneChiến binh
32KelseyCon thuyền (mang đến) thắng lợi
33KenelmNgười bảo vệ dũng cảm
34MaynardDũng cảm, mạnh mẽ
35MeredithTrưởng làng vĩ đại
36MervynChủ nhân biển cả
37MortimerChiến binh biển cả
38RalphThông thái và mạnh mẽ
39RandolphNgười bảo vệ mạnh mẽ
40ReginaldNgười cai trị thông thái
41RoderickMạnh mẽ vang danh thiên hạ
42RogerChiến binh nổi tiếng
43WaldoSức mạnh, trị vì
44AnselmĐược Chúa bảo vệ
45AzariaĐược Chúa giúp đỡ
46BasilHoàng gia
47BenedictĐược ban phước
48ClitusVinh quang
49CuthbertNổi tiếng
50CarwynĐược yêu, được ban phước
51DaiTỏa sáng
52DominicChúa tể
53DariusGiàu có, người bảo vệ
54EdselCao quý
55ElmerCao quý, nổi tiếng
56EthelbertCao quý, tỏa sáng
57EugeneXuất thân cao quý
58GalvinTỏa sáng, trong sáng
59GwynĐược ban phước
60JethroXuất chúng
61MagnusVĩ đại
62MaximilianVĩ đại nhất, xuất chúng nhất
63NolanDòng dõi cao quý, nổi tiếng
64OrborneNổi tiếng như thần linh
65OtisGiàu sang
66PatrickNgười quý tộc
67ClementĐộ lượng, nhân từ
68CurtisLịch sự, nhã nhặn
69Dermot(Người) không bao giờ đố kỵ
70EnochTận tụy, tận tâm
71FinnTốt, đẹp, trong trắng
72GregoryCảnh giác, thận trọng
73HubertĐầy nhiệt huyết
74PhelimLuôn tốt
75BellamyNgười bạn đẹp trai
76BevisChàng trai đẹp trai
77BonifaceCó số may mắn
78CaradocĐáng yêu
79DuaneChú bé tóc đen
80FlynnNgười tóc đỏ
81KieranCậu bé tóc đen
82LloydTóc xám
83RowanCậu bé tóc đỏ
84VennĐẹp trai
85AidanLửa
86AnatoleBình minh
87ConalSói, mạnh mẽ
88DalzielNơi đầy ánh nắng
89EganLửa
90EndaChú chim
91FarleyĐồng cỏ tươi đẹp
92FarrerSắt
93LaganLửa
94LeightonVườn cây thuốc
95LionelChú sư tử con
96LovellChú sói con
97PhelanSói
98RadleyThảo nguyên đỏ
99SilasRừng cây
100UriÁnh sáng
101WolfgangSói dạo bước
102AldenNgười bạn đáng tin
103AlvinNgười bạn elf
104AmyasĐược yêu thương
105AneurinNgười yêu quý
106BaldwinNgười bạn dũng cảm
107DarrylYêu quý, yêu dấu
108ElwynNgười bạn của elf
109EngelbertThiên thần nổi tiếng
110ErasmusĐược yêu quý
111ErastusNgười yêu dấu
112GoldwinNgười bạn vàng
113OscarNgười bạn hiền
114SherwinNgười bạn trung thành
115AmbroseBất tử, thần thánh
116Christopher(Kẻ) mang Chúa
117IsidoreMón quà của Isis
118JesseMón quà của Chúa
119JonathanMón quà của Chúa
120OsmundSự bảo vệ từ thần linh
121OswaldSức mạnh thần thánh
122TheophilusĐược Chúa yêu quý
123AbnerNgười cha của ánh sáng
124BaronNgười tự do
125BertramCon người thông thái
126DamianNgười thuần hóa 
127DanteChịu đựng
128DempseyNgười hậu duệ đầy kiêu hãnh
129DiegoLời dạy
130DiggoryKẻ lạc lối
131GodfreyHòa bình của Chúa
132IvorCung thủ
133JasonChữa lành, chữa trị
134JasperNgười sưu tầm bảo vật
135JeromeNgười mang tên thánh
136LancelotNgười hầu
137LeanderNgười sư tử
138ManfredCon người của hòa bình
139MerlinPháo đài (bên) ngọn đồi biển
140NeilMây, “nhiệt huyết, nhà vô địch
141OrsonĐứa con của gấu
142SamsonĐứa con của mặt trời
143SewardBiển cả, chiến thắng
144ShanleyCon trai của người anh hùng
145SiegfriedHòa bình và chiến thắng
146SigmundNgười bảo vệ thắng lợi
147StephenVương miện
148TadhgNhà hiền triết
149VincentChinh phục
150WilfredMong muốn hòa bình
151AndrewMạnh mẽ, hùng dũng
152AlexanderNgười kiểm soát an ninh
153WalterNgười chỉ huy quân đội
154LeonSư tử
155LeonardSư tử dũng mãnh
156MarcusTên của thần chiến tranh Mars
157RyderTên chiến binh cưỡi ngựa
158DrakeRồng
159HarveyChiến binh xuất chúng
160HaroldTướng quân
161CharlesChiến binh
162AbrahamCha 1 số dân tộc
163JonathanChúa ban phước
164MatthewMón quà của chúa
165MichaelNgười nào được như chúa
166SamuelNhân danh chúa
167TheodoreMón quà của chúa
168TimothyTôn thờ chúa
169GabrielChúa hùng mạnh
170IssacTiếng cười

Xem thêm bài viết:

5. Biệt danh tiếng Anh cho người yêu 

Có rất nhiều cái tên ngộ ngĩnh bạn có đặt biệt danh cho người yêu của bạn, dựa vào những đặc điểm riêng của người yêu. Tham khảo những cái tên tiếng Anh dưới đây nhé, chọn một cái thật ý nghĩa cho người mình thương nào:

STTTÊNÝ NGHĨA
1Amore miongười tôi yêu
2Aneurinngười yêu thương
3Agnestinh khiết, nhẹ nhàng
4Bellehoa khôi
5Belovedyêu dấu
6Candykẹo
7Cuddle bugchỉ một người thích được ôm ấp
8Darling/deorlingcục cưng
9Deariengười yêu dấu
10Everythingtất cả mọi thứ
11Erastusngười yêu dấu
12Erasmusđược trân trọng
13Grainnetiình yêu
14Honeymật ong
15Honey Badgerngười bán mật ong, ngoại hình dễ thương
16Honey Beemong mật, siêng năng, cần cù
17Honey Bunsbánh bao ngọt ngào
18Hot Stuffquá nóng bỏng
19Hugs McGeecái ôm ấm áp
20Kiddođáng yêu, chu đáo
21Loverngười yêu
22Loviengười yêu
23Luvngười yêu
24Love bugtình yêu của bạn vô cùng dễ thuong
25Lavernamùa xuân
26My applequả táo của em/anh
27Mon coeurtrái tim của bạn
28Mi amortình yêu của tôi
29Mon coeurtrái tim của bạn
30Nemokhông bao giờ đánh mất
31Poppethình múa rối
32Quackersdễ thương nhưng hơi khó hiểu
33Sweethearttrái tim ngọt ngào
34Sweet pearất ngọt ngào
35Sweetiekẹo/cưng
36Sugarngọt ngào
37Soul mateanh/em là định mệnh
38Snoochie Boochiequá dễ thương
39Snugglerôm ấp
40Sunny hunnyánh nắng và ngọt ngào như mật ong
41Twinkietên của một loại kem
42Tesorotrái tim ngọt ngào
43ZeldaHạnh phúc

6. Biệt danh tiếng Anh cho con gái, con trai

Ngày nay, bố mẹ thường hay đặt biệt danh tiếng Anh cho con của mình với những cái tên rất ngộ nghĩnh và đáng yêu. Ở đây có rất nhiều biệt danh ý nghĩa, hy vọng bạn sẽ chọn được một cái thật đẹp để gọi bé yêu ở nhà :

STTBiệt danhÝ nghĩa
1AlmiraCông chú
2AuroraBình minh
3AzuraBầu trời xanh
4Baby/Babebé con
5Babyliciousngười bé bỏng
6Bebe tificô gái bé bỏng ở Haitian creale
7BerniceNgười mang lại chiến thắng
8Biance/BlancheTrắng, thánh thiện
9Binkyrất dễ thương
10Boomột ngôi sao
11Bridgetsức mạnh, quyền lực
12Bug Bugđáng yêu
13Bunngọt ngào, bánh sữa nhỏ, bánh nho
14Bunnythỏ
15Calanthahoa nở rộ
16Calliopekhuôn mặt xinh đẹp
17Captainđội trưởng
18Champnhà vô địch trong lòng bạn
19Chickadeechim
20Christabelngười công giáo xinh đẹp
21Cleopatravinh quang của cha
22Cuddle bearôm chú gấu
23Delwynxinh đẹp, được phù hộ
24Dewdropgiọt sương
25Dilyschân thành, chân thật
26Dollfacegương mặt như búp bê, xinh đẹp và hoàn hảo
27Dorisxinh đẹp
28Dreamboatcon thuyền mơ ước
29Drusillamắt long lanh như sương
30Dumplingbánh bao
31Eiratuyết
32EirlysHạt tuyết
33Ermintrudeđược yêu thương trọn vẹn
34Ernestachân thành, nghiêm túc
35Esperanzahy vọng
36Eudoramón quà tốt lành
37Fallonngười lãnh đạo
38Farahniềm vui, sự hào hứng
39Felicityvận may tốt lành
40Flamengọn lửa
41Frecklescó tàn nhang trên mặt nhưng vẫn rất đáng yêu
42Fuzzy bearchàng trai trìu mến
43Gemviên đã quý
44Gladiatorđấy sĩ
45Glendatrong sạch, thánh thiện, tốt lành
46Godivamón quà của Chúa
47Gwynethmay mắn, hạnh phúc
48Hebetrẻ trung
49Heulwenánh mặt trời
50Jenachú chim nhỏ
51Jewelviên đá quý
52Jocelynnhà vô địch trong lòng bạn
53Joyniềm vui, sự hào hứng
54Kanechiến binh
55Kaylinngười xinh đẹp và mảnh dẻ
56Kelseycon thuyền (mang đến) thắng lợi
57Kevamỹ nhân, duyên dáng
58Kittenchú mèo con
59Ladonnatiểu thư
60Laeliavui vẻ
61Lanithiên đường, bầu trời
62Letitianiềm vui
63Magic Manchàng trai kì diệu
64Marisngôi sao của biển cả
65Maynarddũng cảm mạnh mẽ
66Mildredsức mạnh nhân từ
67Mimimèo con của Haitian Creole
68Mirabeltuyệt vời
69Mirandadễ thương, đáng yêu
70Misiugấu teddy
71Mister cutieđặc biệt dễ thương
72Moolđiển trai
73Neilmây/ nhiệt huyết/ nhà vô địch
74Nenitobé bỏng
75Olwendấu chân được ban phước
76Peanutđậu phộng
77Phedraánh sáng
78Poohít một
79Pumanhanh như mèo
80Pupchó con
81Puppycho con
82Rum-Rumvô cùng mạnh mẽ
83Sunshineánh sáng, ánh ban mai
84Treasurekho báu
85Ulaviên ngọc của biển cả

7. Tên tiếng Anh trong game

Liệu bạn có thắc mắc các nhân vật trong game có tên như thế nào nhỉ? Làm thế nào để có tên tiếng Anh trong game hay. Một số tên của các nhân vật nổi tiếng dưới đây bạn có thể tham khảo nhé:

King KongRockyCaesar
GodzillaRobin HoodJoker
KrakenButch CassidyGoldfinger
FrankensteinSundance KidSherlock
TerminatorSupermanWatson
Mad MaxTarzanGrinch
Tin ManRoosterPopeye
ScarecrowMosesBullwinkle
ChewbaccaJesusDaffy
Han SoloZorroPorky
Captain RedbeardBatmanMr. Magoo
BlackbeardLincolnJetson
HALHannibalPanther
WizardDarth VaderGumby
ZodiacAlienUnderdog
V-MortThe SharkSylvester
C-BrownMartianSpace Ghost
FinchDraculaFelix
IndianaKevorkianJungle Man

Trên đây là một số tên tiếng Anh hay 2021 mà tienganhcaptoc.vn tổng hợp được. Hy vọng với bài viết này bạn có thể tìm cho mình một cái tên tiếng Anh ý nghĩa và phù hợp với bản thân.

Bình luận

Bình luận