Những câu chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh ấm áp

Một mùa Giáng sinh nữa lại sắp tới, hãy bỏ túi cho mình những lời chúc giáng sinh bằng tiếng Anh hay nhất để thể hiện tinh cảm của mình đối với mọi người xung quanh nhé. 

I. 30 Lời chúc Giáng sinh tiếng Anh gửi bạn bè

Bạn bè là những người cùng ta đi qua những vui buồn của cuộc sống. Hãy thể hiện tình cảm của bạn qua những tấm thiệp và câu chúc giáng sinh dưới đây nhé:

Lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh gửi tới bạn bè
Lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh gửi tới bạn bè
  1. May your Christmas be filled with the true miracles and meaning of this Merry time.

Chúc cho Giáng sinh của bạn sẽ tràn ngập những điều kỳ diệu và ý nghĩa thực sự của Merry time này.

  1.  May the joy and peace of Christmas be with you all through the New Year. Wishing you a season of blessings from heaven above.

Chúc cho niềm vui và bình an của Giáng sinh sẽ đến với tất cả các bạn trong suốt Năm mới. Chúc quý khách một mùa phúc từ trời trên cao.

  1.  May your world be filled with warmth and good cheer this Holy season, we wish you a joy-filled Christmas.

Cầu mong thế giới của bạn tràn ngập sự ấm áp và vui vẻ trong mùa Thánh này, chúng tôi chúc bạn một Giáng sinh tràn đầy niềm vui.

  1.  A silent night, a star above, a blessed gift of hope and love. A Merry Christmas to you and your whole family.

Một đêm im lặng, một ngôi sao trên cao, một món quà may mắn của hy vọng và tình yêu. Một Giáng sinh vui vẻ cho bạn và cả gia đình của bạn.

  1.  I wish you the unconditional love of God in all the dreams of your heart and your everyday prayers. Merry Christmas.

Tôi cầu chúc cho bạn tình yêu vô điều kiện của Chúa trong tất cả những giấc mơ của trái tim bạn và những lời cầu nguyện hàng ngày của bạn. Giáng sinh vui vẻ.

  1.  Praying you have a wonderful Christmas filled with moments you’ll always remember. May God bless you with a festive, loving and peaceful celebration this Christmas and all throughout the year.

Cầu mong bạn có một Giáng sinh tuyệt vời với những khoảnh khắc mà bạn sẽ luôn nhớ.

Cầu xin Chúa ban phước cho bạn với một lễ hội đầy yêu thương và an lành trong Giáng sinh này và trong suốt cả năm.

  1.  For your Christmas time I wish you many blessings, much happiness, and even more love.

Nhân dịp Giáng sinh của bạn, tôi cầu chúc bạn nhiều phước lành, nhiều hạnh phúc và nhiều tình yêu hơn nữa

  1.  Having you as my friend makes me feel as if it is Christmas every day. Merry Christmas.

Có bạn là bạn của tôi khiến tôi cảm thấy như thể đó là Giáng sinh mỗi ngày. Giáng sinh vui vẻ

  1.  Christmas is a feeling true friends share with laughter and love to show that they care.

Giáng sinh là một cảm giác thật sự mà bạn bè chia sẻ bằng tiếng cười và tình yêu thương để thể hiện rằng họ quan tâm

  1.  I hope you’re all making this a Christmas to remember!

Tôi hy vọng tất cả các bạn sẽ làm cho điều này một Giáng sinh đáng nhớ

  1.  So grateful to have a friend like you at Christmas and all year long.

Thật biết ơn khi có một người bạn như bạn vào dịp Giáng sinh và cả năm

  1.  Your friendship and your love is the best Christmas gift that I’ve gotten. Merry Christmas.

Tình bạn và tình yêu của bạn là món quà Giáng sinh tuyệt vời nhất mà tôi nhận được. Giáng sinh vui vẻ

  1.  It’s friends like you that make this season so special and magical.

Chính những người bạn như bạn đã làm cho mùa này trở nên thật đặc biệt và kỳ diệu.

  1.  Wishing you peace, joy, and all the best this wonderful holiday has to offer. May this incredible time of giving and spending time with family bring you the joy that lasts throughout the year.

Chúc bạn bình an, vui vẻ và mọi điều tốt đẹp nhất trong kỳ nghỉ tuyệt vời này. Mong rằng khoảng thời gian cống hiến và dành thời gian cho gia đình đáng kinh ngạc này sẽ mang lại cho bạn niềm vui kéo dài suốt cả năm.

  1.  Wishing you and your family a very Merry Christmas. May this joyful season greet you with health and happiness.

Tạm dịch: Chúc bạn và gia đình một có một Giáng Sinh an lành. Mong cho sức khỏe, hạnh phúc sẽ đến với bạn trong không khí hân hoan của lễ hội.

  1.  Wishing you the best during this joyful season. I hope your holidays are filled with festivities and plenty of merry enjoyment.

Tạm dịch: Chúc bạn luôn vui vẻ trong ngày lễ hân hoan này.Hi vọng bạn sẽ có một kỳ Giáng sinh tràn ngập lễ hội và những giây phút tuyệt vời.

  1.  May your family feel the love, peace, and joy that come with the spirit of Christmas. Enjoy the happy cheer.

Tạm dịch: Cầu chúc cho gia đình bạn luôn cảm nhận được được tình yêu, bình yên và sự lạc quan khi lễ Giáng sinh đang đến gần.Nào hãy cùng vui lên.

  1.  May the light of Christmas be your sun that you may never walk in obscurity; I offer you this season’s gifts of Joy and unending testimonials. Merry Christmas!

Tạm dịch: Ánh sáng Giáng Sinh sẽ như mặt trời soi rọi để bạn không phải bước đi trong bóng tối. Tôi xin gửi tặng bạn món quà của niềm vui bất tận. Giáng sinh an lành!

  1.  Merry Christmas: I bring you divine favor, long life, good health, prosperity, success.

Tạm dịch: Giáng sinh an lành: Tôi muốn gửi đến bạn sự kỳ diệu của thiên thần, một cuộc sống dài lâu, sức khỏe, thành công, thịnh vượng.

  1.  May the joy of Christmas give you key to every closed door; light to dispel any darkness in your life and may God grant you peace and favor. Happy Yuletide!

Tạm dịch: Cầu chúc cho không khí Giáng Sinh sẽ cho bạn chìa khóa mở mọi cánh cửa, ánh sáng xóa tan mọi u tối trong cuộc sống. Chúc trời sẽ ban tặng bạn bình yên và hi vọng.Giáng sinh an lành!

  1. Hoping luck and joy to you this Christmas. Merry Christmas my friend.

Hy vọng may mắn và niềm vui đến với bạn trong dịp Giáng sinh năm nay. Giáng sinh vui vẻ bạn của tôi.

  1. My biggest Christmas gift is having you by my side, my friend. Merry Christmas to you and your family.

Món quà Giáng sinh lớn nhất của tôi là có bạn ở bên cạnh tôi, bạn của tôi. Chúc mừng giáng sinh tới bạn và gia đình.

  1. Christmas becomes more special when I’m with you. Merry Christmas to my friend!

Giáng sinh trở nên đặc biệt hơn khi có bạn ở bên. Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ!

  1. I believe that Santa Claus will help you fulfill your wishes. Merry Christmas with family and relatives, my friend.

Tôi tin rằng ông già Noel sẽ giúp bạn thực hiện mong muốn của mình. Giáng sinh an lành bên gia đình và người thân nhé bạn của tôi..

  1. Thank you for being my good friend. I hope the best will come to you. Merry Christmas!

Cảm ơn bạn đã là bạn tốt của tôi. Tôi mong những điều tốt đẹp nhất sẽ đến với bạn. Giáng sinh vui vẻ!

  1. I’m glad to have you this Christmas. Merry Christmas. Have a good year.

Tôi rất vui khi có bạn trong Giáng sinh này. Giáng sinh vui vẻ. Một năm mới tốt lành.

  1. The joy of this holiday will surely fill your life. May happiness stay with you forever. Merry Christmas my friend!

Niềm vui của kỳ nghỉ này chắc chắn sẽ tràn ngập cuộc sống của bạn. Cầu mong hạnh phúc ở bên bạn mãi mãi. Giáng sinh vui vẻ bạn của tôi!

  1. Wishing you soon find a lover for a warmer Christmas.

Chúc bạn sớm tìm được người yêu để có một mùa giáng sinh ấm áp hơn.

  1. Wish you got lots of gifts this Christmas season!

Chúc bạn nhận được nhiều quà trong mùa giáng sinh này!

  1. Christmas is knocking on the door. Today, I want to send you my best wishes. Merry Christmas to you and your loved ones!

Giáng sinh đang gõ cửa. Hôm nay, tôi muốn gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp nhất. Chúc bạn và những người thân yêu của bạn Giáng sinh vui vẻ!

Xem thêm các bài viết liên quan:

II. 8 Lời chúc Giáng sinh tiếng Anh cho gia đình, người thân

Gia đình là nơi trở về sau những ngày làm việc mệt mỏi. Đặc biệt vào dịp giáng sinh chính là cơ hội để gia đình sum vầy và thể hiện tình cảm. Dưới đây là một số câu chúc giáng sinh dành cho người thân và gia đình:

Những lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho gia đình
Những lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho gia đình
  1.  There is no greater gift this festive season than spending time with family all around the Christmas tree.

Không có món quà nào tuyệt vời hơn trong mùa lễ hội này bằng việc dành thời gian cho gia đình quanh cây thông Noel.

  1.  You’re all so important to us. Stay safe and stay happy this holiday season!

Tất cả mọi người đều rất quan trọng đối với chúng tôi. Giữ an toàn và luôn hạnh phúc trong mùa lễ này!

  1.  To all the people who are dear to me, I wish all of you nothing but the joy and happiness that this Christmas brings!

Gửi đến tất cả những người thân yêu với tôi, tôi cầu chúc cho tất cả mọi người không gì khác ngoài niềm vui và hạnh phúc mà Giáng sinh này mang lại!

  1.  Having family like you is the best Christmas gift there ever could be.

Có gia đình như gia đình mình là món quà Giáng sinh tuyệt vời nhất mà con từng có.

  1.  At Christmas and always, what a blessing you are.

Vào dịp Giáng sinh và cũng như mọi ngày, bố/ mẹ thật là một phước lành.

  1.  Thinking of you with lots of love at Christmas.

Nghĩ về bố/ mẹ với rất nhiều tình yêu tại Giáng sinh.

  1.  Grateful to be blessed with such a wonderful family. Merry Christmas!

Thật biết ơn khi được ban phước cho một gia đình tuyệt vời như vậy. Giáng sinh vui vẻ!

  1.  Gifts of time and love are surely the basic ingredients of a truly merry Christmas.

Món quà thời gian và tình yêu chắc chắn là những thành phần cơ bản của một Giáng sinh vui vẻ.

III. 6 Lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh gửi thầy cô giáo viên

Để thể hiện những tình cảm và sự biết ơn của chúng ta dành cho những thầy cô giảng dạy chúng ta những kiến thức quý giá thì tienganhcaptoc.vn sẽ có những lời chúng giáng sinh sua dành cho thầy cô:

  1. May this holiday season be full of surprises and cheers, simply because you deserve the best.

Chúc cho kỳ nghỉ lễ này sẽ đầy bất ngờ và cổ vũ, đơn giản vì thầy/ cô xứng đáng được hưởng những điều tốt đẹp nhất.

  1.  Season’s Greetings from the family! Hope you all end the year on a bright note.

Lời chúc mừng mùa từ gia đình! Hy vọng tất cả thầy/ cô sẽ kết thúc một năm thật tươi sáng.

  1.  Best wishes for you and your family this Christmas. Merry Christmas and Happy New Year!

Gửi những lời chúc tốt đẹp nhất cho thầy/ cô và gia đình trong Giáng sinh này. Giáng sinh vui vẻ và năm mới hạnh phúc!

  1.  Have a cheerful, holly, jolly, and a very Merry Christmas and a Happy New Year.

Chúc thầy/ cô một mùa Giáng sinh vui vẻ và một Năm mới Hạnh phúc.

  1.  Thank you so much for all that you’ve done this year. Merry Christmas and a happy New Year!

Cảm ơn thầy/ cô rất nhiều vì tất cả những gì thầy/ cô đã làm trong năm nay. Giáng sinh vui vẻ và năm mới hạnh phúc

  1.  Happy Holidays. Wishing you every happiness this holiday season and throughout the coming year.

Kỳ nghỉ vui vẻ. Chúc thầy/ cô luôn hạnh phúc trong mùa lễ này và trong suốt năm tới.

IV. 10 Lời chúc Giáng Sinh bằng tiếng Anh cho người yêu

Giáng sinh là dịp hoàn hảo để các cặp đôi dành thời gian cho nhau. Đây cũng là khoảng thời gian lý tưởng để nói với người yêu của bạn rằng anh ấy/cô ấy có ý nghĩa như thế nào trong cuộc sống của bạn. Dưới đây là những lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho tình yêu bạn có thể tham khảo:

Những lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho người yêu
Những lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho người yêu
  1. Merry Christmas my love! Send all my love to you on this special day.

Giáng sinh vui vẻ tình yêu của tôi! Gửi tất cả tình yêu của tôi đến bạn trong ngày đặc biệt này.

  1. I feel lucky to met you in my life. Thanks for loving me. Merry Christmas!

Tôi cảm thấy may mắn vì đã gặp được bạn. Cảm ơn vì đã yêu tôi. Giáng sinh vui vẻ!

  1. Thank you for giving my life a new meaning. Because of you, all my Christmas holidays are magical and happy. Merry Christmas!

Cảm ơn bạn đã cho cuộc sống của tôi một ý nghĩa mới. Vì có bạn, tất cả những ngày lễ Giáng sinh của tôi đều kỳ diệu và hạnh phúc. Giáng sinh vui vẻ!

  1. Merry Christmas. I want to thank you for all the love, special moment and happiness that you gave me. I really love you.

Giáng sinh vui vẻ. Tôi muốn cảm ơn bạn vì tất cả tình yêu, khoảnh khắc đặc biệt và hạnh phúc mà bạn đã cho tôi. Tôi thật sự yêu bạn.

  1. I want you to be with me every Christmas of my life. Merry Christmas and a happy new year to you!

Tôi muốn bạn ở bên tôi mỗi Giáng sinh của cuộc đời tôi. Giáng sinh vui vẻ và một năm mới hạnh phúc đến với bạn!

  1. You are my greatest Christmas present. Hope we are together at every Christmas. Merry Christmas!

Bạn là món quà Giáng sinh tuyệt vời nhất của tôi. Hy vọng Giáng Sinh năm nào chúng ta cũng ở bên nhau. Giáng sinh vui vẻ!

  1. I love the way you love me, take care of me. Merry Christmas, my love.

Tôi yêu cách bạn yêu tôi, chăm sóc tôi. Giáng sinh vui vẻ nhé tình yêu của tôi!

  1. Your love is everything for me. Merry Christmas, I love you so much!

Tình yêu của bạn là tất cả đối với tôi. Giáng sinh vui vẻ, tôi yêu bạn nhiều!

  1. All the sweetest Christmas wishes I want to give you. Merry Christmas my love!

Tất cả những lời chúc Giáng sinh ngọt ngào nhất tôi muốn dành cho bạn. Giáng sinh vui vẻ tình yêu của tôi!

  1. You made me believe in love, in the miracles of life. Thank you for coming to me. We will be together forever. Merry Christmas!

Em đã khiến anh tin vào tình yêu, vào những điều kỳ diệu của cuộc sống. Cảm ơn bạn đã đến với tôi. Chúng ta sẽ bên nhau mãi mãi nhé. Giáng sinh vui vẻ!

V. 10 Lời chúc Giáng Sinh bằng tiếng Anh cho khách hàng

Khách hàng chính là những người đưa doanh nghiệp đến thành công. Hãy gửi đến khách hàng  những lời chúc Giáng Sinh bằng tiếng Anh thay lời cảm ơn họ đã ủng hộ bạn suốt một năm qua nhé.

  1. Our company wishes you a merry Christmas with family and relatives.

Công ty chúng tôi xin kính chúc quý khách hàng một mùa giáng sinh an lành bên gia đình và người thân.

  1. Thank you customer for accompanying us during the past time. Wishing you a merry Christmas.

Xin cảm ơn quý khách hàng đã đồng hành cùng chúng tôi trong suốt thời gian qua. Chúc quý khách giáng sinh vui vẻ.

  1. Our company wishes customers, a merry, warm, and happy Christmas with your loved one.

Công ty kính chúc Quý khách hàng một mùa Giáng sinh an lành, ấm áp và hạnh phúc bên người thân yêu.

  1. Noel has arrived, I wish all customers a wonderful holiday with their families.

Noel đã đến, Xin kính chúc quý khách hàng có một kỳ nghỉ lễ thật nhiều niềm vui bên gia đình.

  1. You are the driving force for our company to try harder. Sending you the sweetest Christmas wishes.

Các bạn là động lực để công ty chúng tôi cố gắng hơn nữa. Gửi đến bạn những lời chúc giáng sinh ngọt ngào nhất.

  1. Thank you for your trust. Merry Christmas to you, and have a happy new year.

Cảm ơn bạn đã tin tưởng. Chúc bạn Giáng sinh vui vẻ, và có một năm mới hạnh phúc.

  1. Merry Christmas! Wish you better advancement in your work.

Giáng sinh vui vẻ! Chúc bạn ngày càng thăng tiến trong công việc.

  1. Christmas this year we wish customers always happy and happy. Hope we will also be serving you in the years to come.

Giáng sinh này, công ty kính chúc quý khách hàng luôn vui vẻ và hạnh phúc. Hy vọng chúng tôi cũng sẽ được phục vụ bạn trong những năm tới.

  1. Wishing you a very merry Christmas, a very warm winter with your family!

Chúc quý khách hàng có một mùa giáng sinh thật vui vẻ, một mùa đông thật ấm áp bên gia đình.

  1. Customers are an invaluable gift to my company. Thank you for trusting us. Merry Christmas to you!

Khách hàng là món quà vô giá đối với công ty của tôi. Cảm ơn bạn đã tin tưởng chúng tôi. Chúc bạn giáng sinh vui vẻ!

IV. 10 Lời chúc Giáng sinh bằng tiếng Anh gửi đồng nghiệp

Cũng như bạn bè thì đồng nghiệp luôn đồng hành cùng ta để giải quyết các task trong công việc. Hãy dành những lời chúc giáng sinh thật ý nghĩa cho họ nhé:

Những lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho đồng nghiệp
Những lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho đồng nghiệp
  1.  Good tidings we bear to you and your family! May we all have a Merry Christmas.

Tin tốt mà tôi mang đến cho bạn và gia đình bạn! Chúc tất cả chúng ta có một Giáng sinh vui vẻ.

  1.  Happy Holidays and all the best to you in the year to come.

Những kỳ nghỉ vui vẻ và tất cả những điều tốt đẹp nhất đến với bạn trong năm tới.

  1.  Holiday time and all the time, I so appreciate the great work you do.

Thời gian nghỉ lễ và mọi lúc, tôi rất trân trọng công việc tuyệt vời mà bạn làm

  1.  Peace, love and harmony we wish to you and may love fill your home with blessings too. Happy Holidays.

Hòa bình, tình yêu và sự hòa hợp, chúng tôi cầu chúc cho bạn và có thể tình yêu sẽ tràn ngập ngôi nhà của bạn với những lời chúc phúc. Kỳ nghỉ vui vẻ.

  1.  We hope your holidays will be filled with joy and laughter through the New Year. Merry Christmas!

Tôi hy vọng những ngày nghỉ của bạn sẽ tràn ngập niềm vui và tiếng cười trong năm mới. Giáng sinh vui vẻ

  1.  Wishing you a holiday season full of fun, and a new year filled with prosperity.

Chúc bạn một kỳ nghỉ lễ tràn đầy niềm vui và một năm mới an khang thịnh vượng.

  1.  It’s a pleasure to work with you and a joy to wish you a merry Christmas!

Rất vui được làm việc với bạn và rất vui được chúc bạn một Giáng sinh vui vẻ

  1.  Hoping that the new year brings you new opportunities and new possibilities.

Hy vọng rằng năm mới mang đến cho bạn những cơ hội mới và khả năng mới.

  1.  Enjoy your well deserved rest and time with family. Merry Christmas and a happy and healthy New Year!

Tận hưởng thời gian nghỉ ngơi xứng đáng của bạn với gia đình. Giáng sinh vui vẻ và một năm mới hạnh phúc và khỏe mạnh!

  1.  May the magic and heavenly gifts of Christmas gladden and fill your hearts with joyful songs, cheerfulness and laughter.

Cầu chúc cho những điều kỳ diệu, những món quà từ thiên đường sẽ đến vào dịp Giáng Sinh và trái tim bạn sẽ được lấp đầy bởi những lời ca vui vẻ, những niềm vụi và nụ cười hân hoan.

V. 5 Lời chúc Giáng sinh tiếng Anh gửi sếp, quản lý

Mặc dù bạn luôn tức tối sếp mình vì “núi deadline” mà sếp giao, tuy nhiên họ là những người dẫn dắt bạn để bạn phát triển trong công việc hơn. Hãy dành những lời chúc sau đến boss của bạn nhân ngày giáng sinh nha:

Những lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho sếp
Những lời chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh dành cho sếp
  1.  Merry Christmas from all of us! Here’s to a season of success and harmony.

Chúc mừng Giáng sinh từ tất cả chúng ta! Chúc một mùa thành công và hài hòa.

  1.  We’re all hoping that you have a fantastic holiday season and a fabulous New Year.

Tất cả chúng tôi đều hy vọng rằng bạn có một kỳ nghỉ lễ tuyệt vời và một năm mới tuyệt vời.

  1.  Warmest wishes for a happy holiday season.

Gửi tặng sếp những lời chúc nồng nhiệt nhất cho một mùa lễ vui vẻ.

  1.  In this loveliest and happiest of seasons, may you find many reasons to celebrate. Have a wonderful Christmas!

Trong mùa lễ hội đáng yêu và hạnh phúc nhất này, sếp có thể tìm thấy nhiều lý do để ăn mừng. Chúc một Giáng sinh tuyệt vời

  1. Wishing you a festive holiday season and a very happy new year.

Chúc sếp một mùa lễ hội an lành và một năm mới thật hạnh phúc.

VI. 15 Lời chúc Giáng sinh tiếng Anh ngắn gọn

Sau đây là một số lời chúc giáng sinh tiếng Anh ngắn gọn khác cho các bạn tham khảo:

  1.  In this season of Christmas, I wish you peace of the season, spirit of love, comfort of faith and beauty of the Yuletide.

Tạm dịch: Giáng Sinh này, tôi cầu mong cho bạn sẽ có một năm bình yên, sẽ có 1 tâm hồn tràn ngập tình yêu, sự bình an, và một mùa Giáng sinh đẹp đẽ.

  1.  As we celebrate birth of divine baby born of a virgin, the servant and king, Jesus Christ, may your heart find peace of Heaven.

Tạm dịch: Cùng kỉ niệm ngày sinh ngày sinh đứa con của chúa trời, chúa Jesus, cầu chúc cho trái tim bạn sẽ tìm thấy sự bình yên của thiên đường.

  1.  Yuletide is a season of peace, goodwill and abundance of mercy, may the joy of Christ’s birth ignite your heart with gladness and laughter. Merry Christmas.

Tạm dịch: Giáng sinh là thời điểm của hóa bình, của những điều tốt đẹp, tình thương. Không khí của nó sẽ sưởi ấm cho trái tim bạn với tất cả những niềm vui, nụ cười. Giáng Sinh an lành.

  1.  Sending warm wishes to you and your family during this Christmas Season. May your home be blessed with love and happiness.

Tạm dịch: Cho tôi gửi tới bạn và gia đình một lời chúc ấm áp suốt mùa Giáng Sinh, cầu chúc cho gia đình bạn sẽ may mắn có được tình yêu và hạnh phúc.

  1.  I hope your holiday is filled with plenty of warmth, love, cheer, and happiness. Merry Christmas to you and yours.

Tạm dịch: Tôi hi vọng ngày lễ Giáng sinh của bạn sẽ được lấp đầy bới sự ấm áp, tình yêu, vui vẻ và hành phúc. Gửi lời chúc Giáng sinh tới bạn và những người yêu thương.

  1.  May your holiday be merry and bright as well as the rest of your days. Sending you lots of love this Christmas season.

Tạm dịch: Cầu chúc cho kỳ Giáng sinh này sẽ luôn vui vẻ, tươi sáng cũng như tất cả mọi ngày. Gửi tới bạn thật nhiều tình yêu trong ngày lễ Giáng Sinh này nhé.

  1.  With Christmas come faith, hope, and love. I wish all these things for you and your family during the holiday season.

Tạm dịch: Giáng sinh đến với tràn ngập niềm tin, hi vọng và tình yêu.Tôi muốn gửi tất cả chúng tới bạn và gia đình vào kỳ Giáng Sinh này.

  1.  Remember during this beautiful holiday season that loves makes all things possible. Merry Christmas to you and your family.

Tạm dịch: Hãy nhớ yêu thương tất cả mọi thứ và ngày lễ Giáng Sinh đầy tình yêu này nhé. Chúc bạn và gia đình một giáng an lành.

  1.  May your home be filled with the magic and joy of Christmas and may your hearts be filled with love and warmth.

Tạm dịch: Cầu chúc cho gia đình bạn sẽ nhận được sự kỳ diệu, sự vui vẻ vào ngày lễ Giáng Sinh, và cầu chúc cho trái tim bạn sẽ được lấp đầy bởi tình yêu và sự ấm áp.

  1.  Thinking of you during the holiday season and wishing you the best in all things. Merry Christmas and Happy New Year.

Tạm dịch: Tôi nghĩ tới bạn trong suốt những ngày lễ và ước mong những điều tốt nhất gửi tới bạn.Giáng sinh an lành và chúc mừng năm mới.

  1.  From our home to yours, we wish you a Christmas that is joyful and warm. Well wishes to you and yours.

Tạm dịch: Từ căn nhà của mình tới căn nhà của bạn, chúc tôi chúc cho bạn một kỳ Giáng Sinh tràn ngập niềm hân hoan và hạnh phúc.Gửi lời chúc tới bạn và người thân nhé.

  1.  Sending thoughtful wishes your way in the hope you know the joy and treasures that come with the Christmas season.

Tạm dịch: Gửi lời chúc ân cần nhất tới bạn để mong bạn sẽ thấy sự hân hoan và những món quà sẽ đến với mùa Giáng Sinh.

  1. Sending love and plenty of Christmas cheer to you and your beautiful family. Happy holidays to all of you.

Tạm dịch: Gửi tình yêu và một mùa Giáng Sinh vui vẻ tớ bạn và gia đình tươi đẹp của bạn. Giáng sinh an lành.

  1. May you experience lots of love, laughter and joy this Christmas and beyond and a very Happy New Year too.

Tạm dịch: Cầu chúc cho bạn sẽ có nhiều niềm vui, nụ cười, niềm hân hoan vào kỳ Giáng Sinh này va hơn nữa là chúc mừng năm mới nhé!

  1. Here’s to hoping the Christmas season fills your home with the warmth and joyfulness that you and your family deserve.

Tạm dịch: Bây giờ là lúc để hi vọng một mùa Giáng Sinh sẽ lấp đầy nhà bạn với sự ấm áp, niềm hân hoan đến với bạn và gia đình.

Trên đây là những câu chúc mừng Giáng sinh bằng tiếng Anh cực kỳ ý nghĩa mà tienganhcaptoc.vn đã sưu tầm được. Hy vọng bạn có thể sử dụng những lời chúc đó dành cho những người thân và bạn bè xung quanh mình.

Bình luận

Bình luận