Aware đi với giới từ gì? Cách dùng aware trong tiếng Anh

Aware là một từ đặc biệt và thường xuyên xuất hiện trong bài thi tiếng Anh. Nhưng bạn đã biết aware đi với giới từ gì? Cách dùng từ này như thế nào? Cùng Tiếng Anh Cấp Tốc tìm hiểu ngay qua bài viết bên dưới nhé!

Định nghĩa Aware

Aware dùng để nhấn mạnh cho ai đó biết và ý thức điều gì đó
Aware dùng để nhấn mạnh cho ai đó biết và ý thức điều gì đó

Aware /əˈwer/ được dùng để nhấn mạnh là ai đó biết và ý thức về một điều gì đó. hiểu đơn giản hơn là aware đồng nghĩa với Know (biết), perceive (nhận thức) hoặc conscious (biết rõ).

Ví dụ:

  • It is an important lesson that makes people be aware of the importance of natural resources. (Đó là một tiết học quan trọng giúp mọi người ý thức được tầm quan trọng của tài nguyên thiên nhiên)
  • People here are aware of the importance of saving water. (Người dân ở đây ý thức được tầm quan trọng của việc tiết kiệm nước.)

Cấu trúc Aware trong tiếng Anh

Cấu trúc Aware trong tiếng Anh
Cấu trúc Aware trong tiếng Anh

Tương tự như các tính từ khác, Aware được dùng linh hoạt với nhiều cấu trúc và đa dạng trong nhiều tình huống giao tiếp. Cùng Tiếng Anh Cấp Tốc tìm hiểu về nó nhé.

Aware khi đi với một mệnh đề

Trong các bài kiểm tra tiếng Anh, aware đi với mệnh đề được sử dụng rất nhiều. Do vậy hãy ôn kỹ công thức này nhé.

NHẬP MÃ TACT20TR - GIẢM NGAY 20.000.000đ HỌC PHÍ CHO KHOÁ HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng

Công thức:

Aware + clause (mệnh đề)

Ví dụ:

  • He hasn’t been aware that learning English could bring his career a lot of positive changes. (Anh ấy vẫn chưa ý thức được rằng việc học tiếng Anh mới có thể mang tới cho anh ấy nhiều thay đổi tích cực trong sự nghiệp.)
  • She has just been aware that her family loves her more than she has expected. (Cô ấy chỉ mới nhận ra rằng gia đình của cô yêu cô nhiều hơn cô tưởng)
  • They were aware that wearing a mask would help them prevent Covid-19. (Họ đã ý thức được rằng đeo khẩu trang sẽ giúp họ ngăn ngừa bệnh Covid-19.)

Aware khi đi với một giới từ

Aware đi với giới từ thường được sử dụng trong giao tiếp thường ngày hoặc thậm chí là trong các bài kiểm tra trình độ tiếng Anh. Vì vậy, hãy chú ý thêm điểm này nhé.

Công thức:

Aware + prep + N/Gerund

Ví dụ:

  • We have just been aware of being old rapidly in a short time. (Chúng chỉ mới ý thức được mình đã già đi nhanh chóng trong thời gian ngắn)
  • Hardly had she stopped her car when she was aware of the fact that she caused a terrible accident. (cô ấy ý thức được rằng cô đã gây ra một vụ tai nạn nghiêm trọng ngay khi cô dừng xe lại)

Aware đi với giới từ gì

Aware đi với giới từ gì
Aware đi với giới từ gì

Nhiều bạn thường xuyên gặp aware trong bài thi nhưng vẫn cứ bị làm sai? Do vậy, để hiểu đúng aware đi với giới từ gì thì hãy tìm hiểu các cấu trúc bên dưới nhé.

Aware đi với giới từ of

Cấu trúc này được dùng để thể hiện người được nhắc đến biết và ý thức được một vấn đề nào đó.

Cấu trúc:

Aware of + Noun/Noun phrase/Gerund

Ví dụ:

  • She suddenly became aware of being followed by a strange man on the way home. (Cô ấy đột nhiên nhận ra mình bị theo dõi bởi một ngươi đàn ông lạ mặt trên đường về nhà)
  • He has never been aware of the fact that his father is getting older and weaker as days pass. (Anh ấy chẳng bao giờ ý thức được rằng sự thật là ba anh ấy đang ngày một già đi)

Aware đi với giới từ about

Tương tự như aware of, aware about cũng diễn tả một người nào đó ý thức được một điều gì. Tuy nhiên, khác ở chỗ là sau aware about là cụm danh từ hoặc danh từ thay vì mệnh đề như cấu trúc trên.

Cấu trúc:

Aware about + Noun/Noun phrase/Gerund

Ví dụ:

  • He want to make them all aware about the consequences of their wrongdoings. (Anh ta muốn tất cả bọn họ ý thức được hậu quả của những việc làm sai trái của họ)
  • When you shop around to buy the auto insurance policy, make sure you are aware about the insurance laws of your country. (Khi bạn đi vòng quanh để tìm mua chính sách bảo hiểm ô tô, hãy chắc chắn rằng bạn biết về luật bảo hiểm của nước bạn)
Xem thêm:

Upset đi với giới từ gì

Expect đi với giới từ gì

Take đi với giới từ gì

Một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với aware

Từ đồng nghĩa

Tính từ aware là từ trình độ B2 (theo thang đo A1-C2). Tuy nhiên, bạn cũng có thể thay thế từ aware bằng các từ đồng nghĩa và có cách dùng tương tự.

Cụm từLoại từPhiên âmĐịnh nghĩaVí dụ
Knowv/noʊ/biếtI know that the new English teacher does not like me.(Tôi biết giáo viên mới người Anh không thích tôi)
Consciousadj/ˈkɑːn.ʃəs/Ý thức vềShe has never been conscious of the need to dress more properly when coming to work until she get fired. (Cô ấy chưa bao giờ ý thức về việc ăn mặc chỉn chu hơn khi đi làm cho tới khi cô ấy bị sa thải)
Perceivev/pəˈsiːv/Nhận thứcShe try to help them perceive the fact that they’ve failed the final exam. (Cô ấy cố gắng giúp họ nhận thức được sự thật rằng họ đã thi trượt đại học)
Understandv/ˌʌn.dəˈstænd/hiểuAt first, she thought he was calling her from a bar because she couldn’t understand a word he said. (Lúc đầu, cô ta đã nghĩ rằng anh ta gọi cho cô từ một quán bar bởi cô không thể hiểu một từ nào anh ta nói)
Cognizantadj/ˈkɒɡ.nɪ.zənt/Hiểu biết, nhận raWe are cognizant of the fact that a solution must be found as soon as possible before things get worse. (chúng tôi nhận ra sự thật rằng phải tìm ra cách giải quyết càng sớm càng tốt trước khi mọi thứ trở nên tệ hại hơn)
realizev/ˈriː.ə.laɪz/Nhận raWhen I realizes his love, I still doesn’t love him. (Khi tôi nhận ra tình cảm của anh ta, tôi vẫn không thích anh ta)

Từ trái nghĩa

Sau khi đã tìm hiểu về từ đồng nghĩa, bạn đừng quên xem thêm từ trái nghĩa để nâng cao kiến thức nhé.

Cụm từLoại từPhiên âmĐịnh nghĩaVí dụ
unawareadj/ˌʌn.əˈwer/Không hiểu, không nhận raShe was unaware of being followed all her way home. (Cô ấy không nhận ra mình đã bị theo dõi suốt đường về nhà)
unconsciousadj/ʌnˈkɑːn.ʃəs/Không ý thức đượcJohn unconscious that he the only one who dares to talk to the new teacher. (John không ý thức được rằng anh ta là người duy nhất dám nói chuyện với giáo viên mới)
Unwitting (informal)adj/ʌnˈwɪt.ɪŋ/Không cố ý, không biếtThe four women claimed that they were the unwitting victims of a drug dealer who put a large amount of heroin into their suitcase. (Bốn người phụ nữ khẳng định rằng họ là nạn nhân vô tình của một người bán thuốc – người đã bỏ một lượng lớn heroin vào hành lý của họ)

Bài tập áp dụng

Bài 1 Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng

  1. The woman is aware about being followed all her way home.
  2. The new English teacher has not been familiar to our whole class 6A yet.
  3. Nowadays, more and more people are aware at the importance of learning English.
  4. At that time, she was aware about being the most gorgeous girl in Nick’s party.
  5. My mother aware of the old age and she was totally sad.

Bài 2 Chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây

  1. At first, I thought he was calling me from a bar because I couldn’t … a word he said.

A. understand

B. aware of

C. aware about

D. familiar

  1. They are … the fact that a solution must be found as soon as possible before things get worse.

A. understand

B. aware about

C. familiar in

D. cognizant

  1. Before he … the situation, we should solve the problem.

A. familiar

B. aware of

C. is aware of

D. is familiar

  1. No sooner had I been … causing a car accident, I fainted.

A. aware of

B. aware about

C. familiar with

D. know

  1. Are you aware … falling in love with such a bad guy?

A. about

B. at

C. in

D. of

Bài 3 Viết lại câu với từ cho sẵn

  1. Inexperienced motorists aren’t aware of the risks on the road. (conscious of)
  2. This lecture makes pupils become familiar with their school. (understand)
  3. People in the community are aware about the importance of saving water. ( aware of)

ĐÁP ÁN

Bài 1:

  1. Aware about -> aware of

Cấu trúc aware of N/Gerund

Cấu trúc aware about N

  1. Familiar to -> familiar with

Cấu trúc familiar with sth: thân thuộc với cái gì đó

  1. Aware at -> aware of/about

Không có cấu trúc aware at mà chỉ có cấu trúc aware of/about + N

  1. Aware about -> aware of

Cấu trúc aware of Noun/Gerund

Cấu trúc aware about N

  1. Cần thêm is vào “my mother aware”

Vì trước aware phải có động từ tobe hoặc một động từ chỉ cảm giác.

Bài 2:

  1. A

Không thể chọn aware of, aware about hay familiar vì sai cấu trúc

  1. B

Xét theo câu bài cho, vị trí trống cần một tính từ hoặc cụm tính từ

Không chọn understand vì understand là V

Không chọn familiar in vì sai cấu trúc (be familiar with)

Không chọn cognizant vì sai cấu trúc (be cognizant of)

  1. C

Đáp án C là đáp án duy nhất đúng cấu trúc

  1. A

Không dùng aware about vì “causing” là Gerund và aware about + N

Không dùng familiar with vì không hợp nghĩa

Không dùng know vì sai cấu trúc

  1. D

Cấu trúc aware of + N/Gerund

Bài 3:

  1. Inexperienced motorists aren’t conscious of the risks on the road.
  2. This lecture makes pupils understand their school.
  3. People in the community are aware of the importance of saving water.

Trên đây là toàn bộ kiến thức về chủ đề Aware đi với giới từ gì. Tienganhcaptoc.vn hy vọng thông tin trên sẽ giúp bạn học tốt hơn tiếng Anh mỗi ngày. Đừng quên follow chuyên mục ngữ pháp của chúng tớ để cập nhật thêm nhiều cấu trúc hay nhé!

Bình luận

Bình luận