Encourage là gì? Cấu trúc và cách dùng chi tiết

Trong tiếng Anh, encourage là động từ vô cùng quen thuộc, đặc biệt là văn nói, văn viết. Nhưng với những bạn ít gặp hoặc đang lấy lại gốc tiếng Anh thì có lẽ dễ nhầm lẫn. Vì vậy, bài viết hôm nay Tiếng Anh Cấp Tốc sẽ giúp định nghĩa Encourage là gì và tổng hợp lại kiến thức về cấu trúc này nhé.

Encourage là gì?

Encourage là gì?
Encourage là gì?

Encourage là động từ thường xuyên xuất hiện trong tiếng Anh, có nghĩa là khích lệ, động viên hoặc khuyến khích người khác làm gì.

Ví dụ:

  • She always encourages me a lot. (Cô ấy luôn động viên tôi rất nhiều.)
  • I were encouraged to learn Chinese at school. (Tôi được khuyến khích học tiếng Trung ở trường.)
  • My family always encourages me when I have difficulties in work and life. (Gia đình luôn luôn động viên tôi mỗi khi tôi gặp khó khăn trong công việc và cuộc sống.)
  • I do not encourage people to use alcohol. (Tôi không khuyến khích mọi người sử dụng rượu bia.)

Cấu trúc câu với Encourage và cách sử dụng

Cấu trúc Encourage với câu chủ động

S + encourage + O + to + V

Nghĩa là: khuyến khích hoặc động viên ai đó làm một việc gì.

Ví dụ:

NHẬP MÃ TACT5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • My friends encourage me to join Ban Muon Hen Ho. (Bạn bè tôi động viên tôi tham gia Bạn Muốn Hẹn Hò.)
  • Dany doesn’t encourage his friendsme to try cigarettes. (Dany không khuyến khích bạn anh ấy thử hút thuốc.)
  • My teacher encouraged me to join the school club. (Giáo viên của tôi động viên tôi tham gia câu lạc bộ của trường.)

Cấu trúc Encourage với câu bị động

S + to be + encouraged/a lot of encouragement + to + V

Nghĩa là: Ai đó được động viên hoặc khuyến khích để làm một điều gì đó.

Ví dụ:

  • She was a lot of encouragement from my mother after she didn’t do well in the final exam. (Cô ấy đã được mẹ động viên rất nhiều sau khi cô ấy không làm tốt trong kỳ thi tốt nghiệp.)
  • Did your mother encourage you to cook? (Mẹ của bạn có khuyến khích bạn nấu ăn không?)
  • She was greatly encouraged by her boss after getting this job. (Cô ấy được sếp động viên rất nhiều sau khi nhận được công việc này.)

Một số lưu ý khi sử dụng cấu trúc Encourage

Thực ra, cấu trúc encourage không khó. Để dễ nhớ và không bị mất điểm, hãy nhớ cấu trúc này thường đi với To V có nghĩa là động viên làm gì.

Ngoài ra, ta cũng có thể dùng encourage chỉ sự đồng ý, tán thành một việc gì đó. Khi này, encourage sẽ đi chung với danh từ.

Encourage ở dạng danh từ

Encouragement có nghĩa là lời động viên ai hoặc sự động viên tới ai đó để làm việc gì.

Ví dụ:

  • My boy friend fine me a lot of encouragement. (Bạn trai của tôi dành cho tôi rất nhiều lời động viên.)
  • I could never have done my job well without the encouragement from my family. (Tôi không bao giờ có thể đạt được điều này nếu không có sự động viên của gia đình.)

Encourage ở dạng động từ

Ngoài có nghĩa động viên, encourage còn được dùng để nói về sự tán thành, đồng ý một việc gì đó.

Ví dụ:

Teacher needs to encourage learning’s student. (Giáo viên cần khuyến khích việc học tập của học sinh.)

Encourage ở dạng tính từ

Encouraging mang tính chất khích lệ, động viên và khiến ai đó cảm thấy có niềm tin để làm việc gì đó.

Ví dụ:

  • They heard some encouraging news in his business. (Họ đã nghe một số tin tức tốt trong công việc kinh doanh của anh ấy.)
  • Katie heards some encouraging news. (Katie nghe được một vài tin tốt.)

Các cụm từ trái nghĩa, đồng nghĩa với Encourage

Từ và cụm từ đồng nghĩa với Encourage

Để củng cố thêm kiến thức, bạn có thể tham khảo và lưu lại những từ đồng nghĩa bên dưới để dùng cho đa dạng vốn từ vựng nhé.

assist
embolden
brighten
egg on
hearten
forward
applaud
second
pat on the back
uphold
aid
sanction
reinforce
boost
animate
endorse
approve
favour
go for
sustain
inspire
subsidize
bolster
urge
foster
serve
cheer
befriend
stimulate
improve
pull for
back up
get behind
develop
solace
comfort
buoy up
spiritually
prevail
root for
support
abet
brace
invite
side with
promote
relieve
advocate
give a leg up
reassure
console
restore
ease
countenance
succour
advance

Từ và cụm từ trái nghĩa với Encourage

Ngoài ra, bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các cụm từ trái nghĩa với Encourage bên dưới nha.

ungratified
through the mill
hurt
agitate
dissuade
unsated
frustrated
hung up on
discourage
dishearten
unslaked
up the wall
depress
deter
tyre
deaden
repress
alone
dull
bore
leave
calm
annoy
sadden
stifle
deject
weaken
trouble
confuse
upset
tire
dispirit
uninspired
dampen
cease
block
injure
neglect
halt
refuse
hinder
decrease
disagree
oppose
obstruct
ignore
disapprove
impede

Bài viết liên quan:

Bài tập vận dụng Encourage

Bài tập vận dụng Encourage
Bài tập vận dụng Encourage

Bài 1: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

1. Thank you. You always __ a lot.

A. encourageB. encouragesC. encouraged

2. The new regulations will encourage people __.

A. investB. to investC. investing

3. We want to encourage students __ more.

A. to cryB. to shoutC. to read

4. I __ to accept the job by my father. I have worked there for 3 months.

A. encourageB. am encouragedC. was encouraged

5. It’s __ that Minh is in favor of the project.

A. encourageB. encouragingC. encouraged

6. He always __ a lot. Thanks for that.

A. encourageB. encouragesC. encouraged

7. My family encourages me __

A. learnB. to learnC. learning

8. They want to encourage students __ more.

A. to readB. to smileC. to play

9. I __ to join her team. I’m so happy about that.

A. was encouragedB. encourageC. am encouraged

10. It’s __ that Adam is in favour of the project.

A. encourageB. encouragingC. encouraged

Bài 2: Tìm và sửa lỗi sai cho những câu dưới đây

1. My team was encouraged to make that project.

2. My father encourages me to learn English.

3. I’d been encouraged to buy a new car.

4. Susan encourages me to try to call him.

5. My boss encourages me to sign that contract.

6. My parents encouraged me to finish college.

7. Maybe she could encourage him to go to the doctor.

8. Their performance on Saturday was very encouraging.

9. Phuong was encouraged to continue her business.

10. Children need lots of encouragement from their parents.

Đáp án

Bài 1:

1. A2. B3. C4. C5. B6. B7. B8. A9. A10. B

Bài 2:

1. My team was encouraged to make that project.

2. My father encourages me to learn English.

3. I’m encouraged to buy a new car.

4. Susan encouraged me to try to call him.

5. My boss encourages me to sign that contract.

6. My parents encouraged me to finish college.

7. Maybe she could encourage him to go to the doctor.

8. Their performance on Saturday was very encouraging.

9. Phuong was encouraged to continue her business.

10. Children need lots of encouragement from their parents.

Hy vọng qua bài viết trên sẽ giúp bạn nắm vững cấu trúc cũng như cách sử dụng động từ Encourage. Nếu bạn thấy nội dung trên hữu ích, hãy chia sẻ trang web của Tiếng Anh Cấp Tốc đến bạn bè nhé!

Và đừng quên theo dõi chuyên mục Ngữ pháp của Tienganhcaptoc để cập nhật những kiến thức mới nhất nhé!

Bình luận

Bình luận