Cách dùng và 8 bài tập danh động từ trong tiếng Anh hữu ích cho bạn

Danh động từ hay gọi là động từ thêm – ing như các bạn thường dùng trong tiếng Anh. Dù được sử dụng thường xuyên, dạng ngữ pháp này vẫn luôn khiến người dùng “lắp bắp” khi không nắm chắc các tình huống cụ thể, dấu hiệu nhận biết hay cách dùng sao cho chuẩn nhất. 

Hiểu được “dớp” của bạn, bài viết hôm nay Tienganhcaptoc giúp bạn tổng hợp ngắn gọn kiến thức và cung cấp cho bạn một vài bài tập danh động từ trong tiếng anh dễ hiểu nhất.

Cùng test xem nhé! 

Tóm tắt về danh động từ tiếng Anh

Khái niệm

Danh động từ (Gerund) được tạo thành từ các động từ thêm đuôi –ing. Ở thể phủ định, danh động từ thường có NOT đứng trước. Bên cạnh đó, khi muốn xác định chủ thể hành động là ai, thì tính từ sở hữu đứng trước danh động từ.

Ví dụ:

NHẬP MÃ TACT20TR - GIẢM NGAY 20.000.000đ HỌC PHÍ CHO KHOÁ HỌC IELTS CẤP TỐC HÈ
Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • His running fast makes him tired. (Chạy nhanh khiến cô ấy mệt.)

Vai trò của danh động từ trong câu

  1. Vai trò chủ ngữ trong câu.

Ví dụ:

  •  Playing football is his hobby. (Đá bóng là sở thích của anh ấy.)
  1. Vai trò tân ngữ đứng sau động từ.

Ví dụ: 

  • She doesn’t feel sorry about her coming late. 

(Cô ấy không cảm thấy hối lỗi cho việc đến muộn của cô ta.)

  1. Theo sau giới từ và liên từ.

Ví dụ:

  • You left without saying any words. (Bạn rời đi mà không nói một lời.)
  1. Theo sau một vài động từ nhất  

Danh động từ đứng sau một số động từ như: consider, avoid, admit, like/love/enjoy, dislike/hate/detest, finish, give up, continue/go on, forget, remember, stop, regret, try, quit, suggest, risk, recommend, resist, practice, prevent, mind, keep, mention,…

Ví dụ:

  • I like eating French dishes. (Tôi thích ăn những món ăn Nhật Bản.)

Sự khác nhau giữa Danh từ, Động từ và Danh động từ

Bài tập danh động từ trong tiếng Anh
Bài tập danh động từ trong tiếng Anh

1. Phân biệt Danh từ và Danh động từ

Danh từDanh động từ
Không có tân ngữ theo sauCó tân ngữ theo sau
Sử dụng a/an/the phía trướcChỉ sử dụng tính từ sở hữu my/her/his/their/our/.. phía trước
Bổ nghĩa bởi tính từBổ nghĩa bởi trạng từ

2. Phân biệt Động từ với Danh động từ

Động từDanh động từ
KHÔNG thể làm chủ ngữCó thể làm chủ ngữ
Danh từ không bao giờ thành động từ chính trong câu

Đây sẽ là điểm ngữ pháp thường xuyên sử dụng trong chứng chỉ IELTS vì thế bạn cần nắm thật vững nhé. Đến đây chắc hẳn bạn đã nắm cơ bản về danh động từ trong câu đúng không? Hãy cùng Tienganhcaptoc áp dụng lý thuyết vào một số dạng bài tập danh động từ dưới đây nhé!

Bài tập danh động từ trong tiếng Anh

Bài tập 1

Điền dạng đúng cho các động từ trong ngoặc để hoàn thiện câu

  1. She likes ______________ (paint).
  2. I can’t bear ______________ (listen) to loud music.
  3. He enjoys ______________ (play) tennis.
  4. Leila dreams of ______________ (set) up her own business.
  5. He is interested in ______________ (emigrate) to Canada.
  6. Are you good at ______________ (dance).
  7. She is crazy about ______________ (read) romantic poems.
  8. I can’t help ______________ (laugh) when I watch Mr. Bean.
  9. I can’t imagine ______________ (be) anywhere else but here.
  10. You should give up ______________ (smoke).
Bài tập danh động từ trong tiếng Anh
Bài tập danh động từ trong tiếng Anh

Bài tập 2

Dịch các câu sau sang tiếng Anh sử dụng danh động từ trong Tiếng Anh

  1. Tôi mệt mỏi vì nghe những lời than phiền của cô ấy.
  2. Bạn có phiền không hút thuốc trong nhà tôi?
  3. Chú mèo này không thích bị động vào.
  4. Anh ấy “phát điên” vì chúng tôi sẽ đến buổi hòa nhạc. 
  5. Bố tôi không thích tôi phí thời gian lướt mạng xã hội. 
  6. Dành thời gian học tiếng Trung là xứng đáng. 
  7. Tôi đang suy nghĩ về việc đi định cư ở Mỹ.
  8. Hãy làm việc tiếp đi, đừng lo. 

Bài tập 3

Note lại các V-ing là danh động từ trong câu sau

  1. I love listening to music.
  2. My friends are watching Netflix at my house.
  3. Jamie is trying to study French. 
  4. Leo loves reading about geography. 
  5. She is waiting for me at the bus stop. 
  6. I can’t stand laughing. It’s too funny. 
  7. The housekeeper is responsible for cleaning the kitchen.
  8. Are you having fun? 

Bài tập 4

Sử dụng danh động từ viết lại những câu sau

  1. To talk like this is foolish. 
  2. He loves to sew clothes for friends.
  3. This Tra Dao Cam Sa helped The Coffee  become famous. 
  4. To read in poor light will affect your eyes.
  5. John is worried to hurt her feelings. 
  6. Lisa doesn’t like to stay indoors when traveling. 
  7. This final  makes me busy. 
Bài tập danh động từ trong tiếng Anh
Bài tập danh động từ trong tiếng Anh

Bài tập 5

Theo từ gợi ý trong ngoặc, điền động từ đúng vào chỗ trống

  1. I hope ________ from university next August.(to graduate/ graduating)
  2. The supermodels practiced ________ with a book balanced on their heads. (to walk/ walking)
  3. Marry has promised ________ care of our cat  while we are on vacation. (to take/taking)
  4. Mr. Ron chose ________ the management position in New York rather than the position in Chicago. (to accept/ accepting)
  5. I don’t know what he wants ________ tonight. Why don’t you ask him?.(to do/doing)
  6. Tom offered ________ us paint the house. (to help/ helping)
  7. Sandra decided ________ economics in Vietnam. (to study/ studying)
  8. Witnesses reported ________ the bank robber as he was climbing out of the second-story window. (to see/ seeing)
  9. Jenna dislikes ________ in front of a computer all day. (working/ to work)
  10. Mrs. Smith appears ________ the most qualified person for the job. (to be/ being)

Bài tập 6

Thêm các danh động từ trong câu sau

  1. She likes (play) badminton.
  2. I can’t stop (watch) Netflix.
  3. We enjoy (eat) apples.
  4. Lily dreams of (become) a superstar.
  5. They are interested in (study) abroad.
  6. Are you good at (cook)?
  7. She is crazy about (read) drama books.
  8. Aya continue (do) her homework until midnight.
  9. You should give up (smoke).
  10. You don’t fancy (go) out too late.
  11. We avoided (tell) the truth.
  12. She kept (talk) during the film.
  13. Do you mind (give) me clothes?
  14. She recommends (take) the taxi instead of (travel) by motorbike.
  15. We suggest (visit) the SSS museum.

swim read eat listen repair get be talk write play

Bài tập 7 

SwimReadEatListenRepair
GetBeTalkWritePlay
  1. Do you like _______ up early?
  2. I can’t help _______ cold. I find it depressing.
  3. He fancies _______ in the pool.
  4. They stopped _______ because someone interrupted us.
  5. We dislike _______ books.
  6. My mother forgot _______ her car.
  7. My father is good at _______ red peppers.
  8. He has finished _______ his essay.
  9. _______ to ballad music is my hobby.
  10. You spend too much time _______ English.

Bài tập 8

  1. Does Jennie ever dream of _______?
  2. Please, don’t leave without _______.
  3. Robin is good at _______. She hopes to meet famous chefs  in the future.
  4. We are really looking forward to _______.
  5. Are you interested in _______? Let’s go to the cinema with us on Saturday!
  6. They ended their party today by _______.
  7. He is fond of _______. He drinks it everyday.
  8. We’re sorry for _______ Naomi while she is talking.
  9. My brother is keen on _______. He wants to be a musician.
  10. Enid is tired of _______. She can’t control her class.

A. Drinking milk

B. Turning off the light

C. Becoming an idol

D. Playing the piano

E. Interrupting

F. Cooking

G. Watching the new movie

H. Thanking everybody for coming

I.Teaching

J. Meeting you tonight

Bài tập danh động từ trong tiếng Anh
Bài tập danh động từ trong tiếng Anh

Đáp án 

Bài tập 1

  1. Painting
  2. Listening
  3. Playing
  4. Setting
  5. Emigrating
  6. Dancing
  7. Reading
  8. Laughing
  9. Being
  10. Smoking

Bài tập 2

  1. I’m tired of listening to her complaints.
  2. Do you mind not smoking in my house?
  3. This cat hates being touched.
  4. He’s crazy about us going to the concert.
  5. My father doesn’t enjoy me wasting time surfing the social media. 
  6. It’s worth spending time studying Chinese.
  7. I’m considering settling in America. 
  8. Just keep working, don’t worry! 

Bài tập 3

  1. Swimming – danh động từ 
  2. Watching – Không phải danh động từ
  3. Trying – studying – danh động từ
  4. Reading – danh động từ
  5. Waiting – Không phải danh động từ
  6. Laughing – danh động từ
  7. Cleaning – danh động từ
  8. Having – Không phải danh động từ

Bài tập 4

  1. Talking like this is foolish.
  2. He loves sewing clothes for friends.
  3. The Coffee House is famous for making/ selling Tra Dao Cam Sa. 
  4. Reading in poor light will affect your eyes.
  5. John is worried about hurting her feelings. 
  6. Lisa doesn’t like staying indoors when traveling. 
  7. I’m busy doing this final report. 

Bài tập 5

  1. To graduate 
  2. Walking 
  3. To take 
  4. To accept 
  5. To do
  6. To help 
  7. To study 
  8. Seeing 
  9. Working 
  10. To be

Bài tập 6

  1. Playing
  2. Watching
  3. Eating 
  4. Becoming
  5. Studying
  6. Cooking
  7. Reading 
  8. Doing 
  9. Smoking
  10. Going
  11. Telling
  12. Talking 
  13. Giving 
  14. Taking – traveling 
  15. Visiting

Bài tập 7

  1. Getting
  2. Being
  3. Swimming 
  4. Talking 
  5. Reading 
  6. Reading
  7. Repairing
  8. Eating 
  9. Writing 
  10. Listening 
  11. Playing

Bài tập 8

  1. C
  2. B
  3. F
  4. J
  5. G
  6. H
  7. A
  8. E
  9. D
  10. I

Xem thêm

Qua các chia sẻ tóm tắt và bài tập danh động từ trong tiếng Anh hôm nay, Tienganhcaptoc hy vọng bạn đã có thể nắm chắc cách vận dụng loại từ này trong tiếng Anh hằng ngày. Nếu bạn còn đang thắc mắc về ngữ pháp hay giao tiếp tiếng Anh, hãy xem thêm những bài chia sẻ chi tiết hữu ích tại Tienganhcaptoc.vn nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Bình luận

Bình luận