Increase đi với giới từ gì? Cách dùng Increase trong tiếng Anh

Increase là động từ quen thuộc, thường xuất hiện trong các bài biểu đồ tiếng Anh. Động từ này ngoài có nghĩa là tăng lên, tăng thêm thì nó còn mang nghĩa khác nữa đấy? Vậy bạn biết nó sẽ thay đổi nghĩa khi nào không? Cùng tienganhcaptoc.vn xem ngay bài viết về chủ đề Increase đi với giới từ gì để hiểu thêm từ cấu trúc Increase hơn nhé!

Increase là gì?

Increase có nghĩa là tăng
Increase có nghĩa là tăng

Ở dạng động từ, increase có nghĩa là tăng lên.

Ví dụ:

  • The rate of birth has increased by 15% at the end of this year. (Tỷ lệ sinh đã tăng lên khoảng 15% vào cuối năm này)

Ở dạng danh từ, increase mang nghĩa là sự tăng, lượng tăng.

Ví dụ:

NHẬP MÃ TACT5TR - GIẢM NGAY 5.000.000đ HỌC PHÍ KHÓA HỌC TẠI IELTS VIETOP

Vui lòng nhập tên của bạn
Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
  • Petrol prices increase steadily. (giá xăng tăng ổn định.)
  • The number of attendants has been on a constant increase. (Số người tham dự liên tục tăng)

Trong tiếng Anh, không chỉ có increase vừa là động từ, vừa là danh từ mà còn có một số trường hợp khác như: walk (sự đi bộ, đi bộ), cure (sự chữa trị, chữa trị), love (tình yêu, yêu),… và dĩ nhiên, tùy từng loại từ đi kèm sẽ mang nghĩa khác nhau.

Ví dụ:

  • The door opened and Jack walked in. (Cánh cửa mở và Jack bước vào)
  • Go for a walk = Walk = Đi bộ

Ở ví dụ trên, “for” là giới từ đứng trước cụm danh từ là “a walk”

Lưu ý: Dù ở bất kỳ dạng thức nào, increase vẫn có thể đứng ở bất kỳ vị trí nào trong câu.

Cách dùng increase

Cách dùng increase
Cách dùng increase

Khi sử dụng increase trong câu, bạn cần chia động từ này phù hợp với thì và chủ ngữ, cụ thể như sau:

Động từ nguyên thểĐộng danh từQuá khứ phân từ
to increaseincreasingincreased

Increase đi với giới từ gì?

Increase đi với giới từ gì?
Increase đi với giới từ gì?

Ngoài mang nghĩa chỉ sự tăng lên, increase còn được sử dụng tron nhiều trường hợp khác nhau. Vì vậy, tienganhcaptoc.vn sẽ chia sẻ đến bạn một số giới từ đi với increase nhé.

Khi increase là động từ

Increase + by: Tăng thêm bao nhiêu

Ví dụ:

  • Sales have increased by 20%. (Doanh thu đã tăng khoảng 20%.)
  • Company profit has increased by £15,000 between May and November. (Lợi nhuận công ty tăng khoảng 15,000 bảng từ tháng Năm đến tháng Mười một.)
  • Her vocabulary has increased by 700 words by the end of this week. (Từ vựng của cô ấy tính đến cuối tuần này đã tăng tới 700 từ)
Increase + to: tăng lên mức bao nhiêu

Ví dụ:

  • The number of car users increased to 7 million in 2021. (Số lượng người dùng xe ô tô đã tăng lên 7 triệu vào năm 2021.)
  • Fried chicken yearly consumption in USA increased considerably to 200 million kilograms. (Mức tiêu thụ gà rán ở Mỹ đã tăng lên đáng kể tới mức 200 triệu kilo.)

Khi increase là danh từ

Increase in something: Sự tăng lên cái gì

Ví dụ:

  • Her test result is experiencing a substantial increase in scores. (Điểm điểm tra của cô ấy đang tăng đáng kể rồi đó.)
  • Any increase in manufacturing would be helpful. (Bất kỳ sự tăng trưởng nào trong quá trình sản xuất đều đáng quý.)
  • Some advocate that mobi phone should be responsible for the increase in myopia. (Một vài người tranh luận rằng điện thoại di động chính là nguyên nhân gây ra sự gia tăng của cận thị.)
Increase of something: mức tăng, lượng tăng

Ví dụ:

  • There is an increase of 7 students in his class. (Lớp anh ấy có thêm 7 học sinh.)
Có thể bạn quan tâm: Independent đi với giới từ gì? Kiến thức về Independent

Các cụm từ increase thông dụng

Các cụm từ increase thông dụng
Các cụm từ increase thông dụng
  1. increase the control: tăng cường kiểm soát
  2. increased dramatically: tăng lên đáng kể
  3. increase production: tăng sản phẩm
  4. increase the likelihood of: tăng khả năng
  5. increased the price: tăng giá
  6. increase the value: tăng giá trị
  7. increase the length: tăng chiều dài
  8. increase steadily: tăng đều đặn
  9. increase sharply: tăng mạnh
  10. increase rapidly: tăng nhanh
  11. increase the size: tăng kích thước
  12. increase investment: đầu tư tăng
  13. increase resistance: tăng sức đề kháng
  14. increase output: tăng sản lượng
  15. on the increase: ngày càng tăng
  16. increase profit margins: tăng tỷ suất, lợi nhuận
  17. increase the yield: tăng sản lượng
  18. increase spending: tăng chi tiêu
  19. increase speed: tăng tốc độ
  20. increase the number: tăng số lượng

Trên đây là tổng hợp những kiến thức cơ bản về increase bao gồm định nghĩa, cấu trúc và cách dùng. Tienganhcaptoc.vn hy vọng bài viết trên sẽ giải đáp được câu hỏi increase đi với giới từ gì cho bạn. Đừng quên lưu lại chuyên mục Ngữ pháp để cập nhật thêm nhiều cấu trúc tiếng Anh hay nhé! Chúc bạn học tốt nhé!

Bình luận

Bình luận

Bài viết liên quan