Tổng hợp các cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa

Xuất hiện mới trong đề thi đại học tiếng Anh nhưng một số cặp từ trái nghĩa khiến nhiều bạn học sinh nhầm lẫn và mất điểm. Tienganhcaptoc tổng hợp cho bạn các cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa dưới đây.

Phương pháp làm bài tìm từ Đồng nghĩa Trái nghĩa trong Tiếng Anh

Để làm tốt dạng bài này trước hết bạn cần nắm vững

  • Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh (Synonym/ closet meaning): Là một số từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.
  • Từ trái nghĩa: là những từ có nghĩa trái ngược nhau

Ví dụ:

  • Clever, Smart vs Intelligent: ( Đều có tức là thông minh- nhưng sắc thái khác nhau)
  • Intelligent: Là từ mang đúng nghĩa thông minh nhất. Intelligent đồng nghĩa với brainy, sử dụng để chỉ người có trí tuệ, tư duy nhanh nhạy và có suy nghĩ logic hoặc để chỉ một số sự vật, sự việc xuất sắc, là kết quả của quá trình suy nghĩ.
  • Smart: Là một tính từ có rất nhiều nghĩa, dưới đó cũng có ý nghĩa gần gống với intelligent. Tuy nhiên, intelligent chỉ khả năng nghiên cứu, khắc phục vấn đề một cách khoa học và hiệu quả, còn smart lại chỉ sự nắm bắt nhanh nhạy tình hình hoặc diễn biến đang xảy ra
  • Clever: lại chỉ sự lanh lợi hoặc khôn ngoan.

Khi làm Dạng bài tập này một số bạn lưu ý

Bước 1: Cần đọc kỹ càng đề bài tham quan bài. Xem buộc phải là mua từ đồng nghĩa hay trái nghĩa nhé!

Bước 2: Sau khi đọc xong một số bạn cần xác định dưới câu này, từ được gạch chân mang nét nghĩa gì. Phần này rất quan trọng bởi từ đồng nghĩa cần mua là từ có thể thay thế Từ gạch chân dưới ngữ cảnh câu đó, chứ không thuần tuy là đồng nghĩa với từ đó!

Đến đây bạn sẽ bắt gặp 2 trường hợp:

  • TH1 : Thứ nhất, từ gạch chân quen thuộc và bạn có thể đoán nghĩa, nhưng đáp án lại có nhiều hơn 2 từ mà bạn chẳng phải biết.
  • TH2 : Thứ hai, từ gạch chân lạ bạn chưa gặp bao giờ; tuy nhiên đáp án lại có các từ thông dụng bạn đã biết.

Bạn không cần để ý là có bao nhiêu từ lạ, việc chúng ta cần làm là xác định nét nghĩa cần tìm.

Bước 3 : Tiếp đến ta xét một số từ đã biết nghĩa trước

Để

  • Loại trừ một số đáp án đồng nghĩa nếu đề buộc phải trái nghĩa (và ngược lại)
  • Loại trừ một số đáp án có mặt chữ gần giống với từ gạch chân. Bởi vì đa số một số từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa thường không có mặt chữ giống nhau.

Tổng hợp các cặp từ trái nghĩa

Tổng hợp các cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa
Tổng hợp các cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa

1. Khoảng cách – vị trí

  • Above >< Below: Bên trên >< Phía dưới
  • Front >< Back: Phía trước >< Phía sau
  • High >< Low: Cao >< Thấp
  • Inside >< Outside: Phía trong >< Bên ngoài
  • Long >< Short: Xa >< Gần
  • Up >< Down: Lên >< Xuống
  • Under >< Above: Ở dưới >< Trên cao
  • Vertical >< Horizontal: Dọc >< Ngang
  • Right >< Left: Phải >< Trái
  • Far >< Near: Xa >< Gần
  • North >< South: Bắc >< Nam
  • East >< West: Đông >< Tây
  • Northeast >< Southwest: Đông Bắc >< Tây Nam
  • Southeast >< Northwest: Đông Nam >< Tây Bắc

2.Tình trạng – Số lượng

  • Alone >< Together: Cô đơn >< Cùng nhau
  • Begin >< End: Bắt đầu >< Kết thúc
  • Big >< Small: To >< Nhỏ
  • Cool >< Warm: Lạnh >< Ấm
  • Clean >< Dirty: Sạch >< Bẩn
  • Dark >< Light: Tối >< Sáng
  • Difficult >< Easy: Khó >< Dễ
  • Before >< After: Trước >< Sau
  • Dry >< Wet: Khô >< Ướt
  • Empty >< Full: Trống rỗng >< Đầy đủ
  • Fact >< Fiction: Sự thật >< Hư cấu
  • First >< Last: Đầu tiên >< Cuối cùng
  • Good >< Bad: Tốt >< Xấu
  • Loud >< Quiet: Ồn ào >< Yên tĩnh
  • Private >< Public: Riêng tư >< Công cộng
  • Right >< Wrong: Đúng >< Sai
  • Sad >< Happy: Buồn >< Vui
  • Slow >< Fast: Chậm >< Nhanh
  • Wide >< Narrow: Chật hẹp >< Rộng rãi
  • Young >< Old: Trẻ >< Già

3. Động từ

  • Add >< Subtract: Cộng >< trừ
  • Get >< Give: Nhận được >< Cho đi
  • Leave >< Stay: Rời đi >< Ở lại
  • Open >< Close: Mở >< Đóng
  • Play >< Work: Làm việc >< Vui chơi
  • Push >< Pull: Đẩy >< Kéo
  • Question >< Answer: Hỏi >< Trả lời
  • Sit >< Stand: Ngồi xuống >< Đứng lên
  • Laugh >< Cry: Cười >< Khóc
  • Buy >< Sell: Mua >< Bán
  • Build >< Destroy: Xây dựng >< Phá hủy
  • Love >< Hate: Yêu >< Ghét

Tổng hợp từ đồng nghĩa

Tổng hợp từ đồng nghĩa
Tổng hợp từ đồng nghĩa
  • Fantastic = wonderful = tuyệt vời
  • Lose one’s temper = become very angry : mất bình tĩnh, giận dữ
  • Display = exhibit (v) trưng bày, triển lãm
  • Tolerate = put up with = khoan dung, tha thứ, chịu cất <> look down on = tham quan thường người nào, khinh miện
  • Not long = brief : ngắn gọn
  • Home and dry = have been successful = thành công
  • Carpets = Rugs = thảm
  • Mishaps = accidents = rủi ro
  • Bewildered = puzzled = hoang mang, lúng túng, bối rối
  • Didn’t bat an eyelid = didn’t show surprise = không bất ngờ, không bị shock
  • Prominent = significant = nổi bật, đáng chú ý
  • Prior to = previous to : trước khi
  • Sophisticated = tinh vi, phức tạp >< simple and easy to use = đơn giản và dễ dùng
  • Flock = come in large number = tụ tập, tụ họp thành bầy
  • Classify = categorize = phân mẫu
  • Diplomatic = tactful = khôn khéo
  • Compatible (adj) hợp nhau = harmoniously (adv) hòa thuận, hòa hợp
  • Concise (adj) ngắn gọn ,xúc tích = short and clear ; intricate (adj) phức tạp, rắc rối
  • To make it likely or certain = guarantee : bảo đảm
  • Starvation (n) sự đói = malnutrition (n) sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn
  • Bad-treatment = malpractice = cách điều trị xấu, không có lương y
  • Hold good = remains = đơn vị tốt, giữ vững
  • Denote = signifies = biểu thị, chỉ rõ
  • Mention= touch on = đề cập
  • Resulted from = ensued là do, kết quả từ
  • Dawn = beginning : sự bắt đầu
  • Turn up = arrive : đến
  • Complicated = intricate = phức tạp
  • Wanderers = vagabonds = người bộ hành, kẻ lang thang
  • Installment = monthly payment = trả góp
  • Very busy = hectic = rất bận rộn
  • Drought = aridity = hạn hán
  • Tremendous = huge = lớn
  • Proclaimed = declared = tuyên bố
  • Augmentation = increase = tăng thêm
  • Defective : khiếm khuyết = imperfect : không hoàn hảo, không hoàn chỉnh
  • Memorable : đáng nhớ, khó quên = unforgettable
  • Adjoining (adj): tại cạnh bên, kế bên = neighboring (adj): láng giềng, bên cạnh, kế bên
  • Sage = wise = khôn, cẩn trọng
  • Mediocre = average = tầm thường
  • Jeopardized = endengered = gây nguy hiểm
  • Holding by/ at/ to = ủng hộ, tiếp tục cho người nào làm gì
  • Holding back = prevent sb from doing st = ngăn cản người nào làm gì
  • Instance = situation = trường hợp
  • Interpret = understand = giảng giải, hiểu
  • Abroad = overseas = tại nước ngoài
  • Acclaim = praise = ca ngợi, hoan hô
  • Stayed alive = survived = còn sống
  • Collapsed = fell down unexpectedly : sụp đổ ( không như kỳ vọng )
  • Bad-tempered = easily annoyed or irritated : thuận lợi tức giận, phát cáu
  • Banned (bị cấm) = made illegal ( được làm vi phạm pháp luật )
  • Miserable = upset : đau khổ, buồn phiền.
  • Had a narrow escape = was nearly hurt : gần bị thương
  • Ascent = the act of moving up; descent = the act of moving down
  • Didn’t bat an eye = didn’t show surprise= không mấy bất ngờ / không bị shock
  • Conspicuous = easily seen = dễ thấy, hiển nhiên
  • Irrespective = regardless = không phân biệt
  • Hard = difficult = khó
  • Turn up = arrive = đến
  • Irrespective = regardless = không phân biệt
  • Wear off = stop being effective : mòn
  • Off the record = not yet official : thông báo được giữ kín, chưa chính thức
  • Obstacle = impediment : sự cản trở, vật cản
  • Give hints on = suggestions cho gợi ý
  • But (for) = except (for) : ngoài, không tính
  • Bring sb up/ bring up sb = raise sb : nuôi dưỡng người nào
  • Abandon sth = leave sth : rời chứa cái gì hoặc một nơi nào đó
  • At random = ngẫu nhiên >< at will = theo ý thích
  • Incredulous = skeptical = hoài nghi
  • Exaggerated = phóng đại >< understated = nói giảm
  • Expertise = tài chuyên môn >< incompetence = sự thiếu trình độ
  • Settle = reconcile = khắc phục
  • Heritage = tradition = di sản văn hoá
  • Echoed = reflected = vang vọng, lặp lại.

tienganhcaptoc.vn

Bình luận

Bình luận